TÀI LIỆU THAM KHẢO 

 

I. Tài liệu tiếng Việt

1) Nguyễn Minh Tiến dịch. Lược sử Phật giáo (Edward Conze. Buddhism: A Short History) [vn01]

2) Thích Minh Tâm dịch. Theo dấu chân Phật (Rana Singh. Where The Buddha Walked: A Companion to the Buddhist Places of India) [vn02]

3) Tuệ Sỹ dịch. Tinh hoa triết học Phật giáo (Junjiro Takakusu. The Essentials of Buddhist Philosophy) [vn03]

4) Nguyễn Hữu Hiệu dịch. Tinh hoa và sự phát triển của đạo Phật (Edward Conze. Buddhism: Its Essence and Develeopment) [vn04]

5) Thích Phước Sơn dịch. Lịch sử phiên dịch Hán tạng [vn05]

6) Tự điển Pali-Việt-Anh-Hoa (Tống Phước Khải lập trình, 2009) [vn06]

7) Từ vựng Pali-Việt-Anh (Nita Truitner, 2013) [vn07

8) Pali Hàm thụ (Tỳ-khưu Giác Giới, 2013) [vn08

9) Ni sư Trí Hải dịch. Thanh Tịnh Đạo (The Path of Purification - Visuddhimagga) [vn09]

10) Ajahn Brahm (Trần Như Mai dịch). Từ Chánh niệm đến Giác ngộ (Mindfulness, Bliss, and Beyond) [vn10]

11) Phạm Duy. Mười bài Đạo ca, thơ Phạm Thiên Thư (1971) [vn11] (21 Mb)

12) Huyền Thanh. Thủ ấn của Phật giáo (2012) [vn12]

13) Tỳ-khưu-ni Pháp Hỷ Dhammanandā dịch. Sự Phục Hồi của Hội Chúng Tỳ-Khưu-Ni trong Truyền Thống Nguyên Thủy (2010)
 (Bhikkhu Bodhi, The Revival of Bhikkhuni Ordination in the Theravāda Tradition, 2008) [vn13]
Bản PDF đọc online hay tải về máy: [vn13.pdf]

14) Thích Nữ Giới Hương. Bồ Tát và Tánh Không trong Kinh Tạng Pali và Đại Thừa (2005) [vn14]

15) Thích Nhất Hạnh. Bộ sưu tập 80 sách tiếng Việt (82 Mb)
Mega (vn15): https://tinyurl.com/uhgm8o9
 https://mega.nz/#!W1QABLQQ!BzhX3m6GU0KAaBaDYoQ7GUq3yG7gTzY6DqI-TQuq2dI

16) Thích Thanh Từ. Thanh Từ Toàn Tập - Bộ sưu tập 140 sách và bài giảng luận [vn16]  (63 Mb)

17) Ajahn Brahm (Trần Ngọc Lợi dịch). Mở rộng cửa tâm mình (Opening the door of your heart), Việt-Anh  [vn17.pdf

18) Ajahn Brahm (Bình Anson dịch). Căn bản pháp hành thiền (The basic method of meditation), Việt-Anh [vn18]

* ấn bản tháng 11-2018 (chỉnh sửa, bổ sung)
Bình Anson biên dịch (2018). Căn bản hành thiền
: vn18-viet.pdf

19) Thích Nhất Hạnh. Phép lạ của sự tỉnh thức (The miracle of mindfulness), Việt-Anh [vn19.pdf

20) Tạng Vi Diệu Pháp (Abhidhamma Pitaka, A-tỳ-đàm, Vô tỷ pháp). Hòa thượng Tịnh Sự dịch Việt.

Bộ Pháp Tụ [vn20_1.pdf]
Bộ Phân Tích [vn20_2.pdf]
Bộ Nguyên Chất Ngữ [vn20_3.pdf]
Bộ Nhân Chế Định [vn20_4.pdf]
Bộ Ngữ Tông [vn20_5.pdf]
Bộ Song Đối [vn20_6.pdf]
Bộ Vị Trí, quyển 1&2 [vn20_7a.pdf]
Bộ Vị Trí, quyển 3&4 [vn20_7b.pdf]
Bộ Vị Trí, quyển 5&6 [vn20_7c.pdf]

Vô tỷ pháp Tập yếu (Thắng pháp Tập yếu) [vn20_8.pdf]

21) Giới bổn Pātimokkha của Tỳ-khưu (Bhikkhu-pātimokkha), Pāḷi–Việt (2016) [vn21]

22) Thích Thiện Siêu dịch. Luận Đại Trí Độ, 5 tập (Mahaprajnaparamita Sastra) [vn22]

23) U Silananda (Pháp Triều dịch). Cẩm nang nghiên cứu Thắng Pháp (Handbook of Abhidhamma Studies) [vn23] (11 Mb)

  • Nguyên tác tiếng Anh: Sayādaw U Sīlānanda - Handbook of Abhidhamma Studies, 3 vols [en109]

24) Bình Anson dịch Việt. Những lời Phật dạy (2016).

  • Bản PDF, A5 để in trên giấy: [vn24nlpd_2017-10b.pdf] (3Mb) [version 2017-10]

  • Nguyên tác tiếng Anh: Bhikkhu Bodhi. In the Buddha's Words - An Anthology of Discourses from the Pali Canon [en44]

25) Thích Như Điển dịch Việt. Giải thoát đạo luận (2005) [vn25]

  • Bản dịch tiếng Anh: Ehara Thera, Soma Thera, Kheminda Thera - The Path of Freedom - Vimuttimagga (1961) [en110]

26) Tỳ-khưu Revata. Thức tỉnh đi, thế gian ơi! (Awaken, oh world!). Song ngữ Anh-Việt [vn26.pdf]

27) Nguyễn Thành Sang. Năm dị bản kinh VÔ LƯỢNG THỌ (2016) [vn27.pdf]

28) Sống viên man kiếp này: Những mẫu chuyện và lời dạy của ngài Munindra (2012) [vn28.pdf
Nguyên tác: Murka Knaster, Living this life fully: Stories and teachings of Munindra (2010)

29) U Silananda (Bình Anson dịch). Lợi ích của thiền hành (The benefits of walking meditation) [vn29.pdf]

30) Shanti Swaroop Bauddh (Tỳ-khưu Đức Hiền dịch). Theo dấu chân Phật (2016). (173 MB)
Mega (vn30): https://tinyurl.com/umy3cdd
https://mega.nz/#!y9oGTTgS!n0QXWDXfMIjNWWnGCedpkIxNfZJV-j1WJBvhWbKMxbA

31) Ajahn Brahm. Trí tuệ và những điều kỳ diệu (Wisdom and wonders) (2014). [vn31.pdf] (4.50 MB)

32) Thích Nhất Hạnh. Đạo Bụt nguyên chất (2011). [vn32.pdf] (2.50 MB) - Phiên bản 2020

33) Hội Phật giáo Tây Úc. Bốn bài thiền tập căn bản. [vn33.pdf] (1,30 MB)

34) Bảng nêu chi pháp trong Vi Diệu Pháp. [vn34.zip] (3.06 MB)

35) Những ngày cuối cùng của Đức Phật - Chú giải Đại kinh Bát-niết-bàn (Nguyễn Văn Ngân dịch). [vn35.pdf] (3.63 MB)
Nguyên tác: The Buddha's last days - Buddhagosa's commentary on the Mahāparinibbāna Sutta. Translated from the Pali by Yang-Gyu An (2003)

36) Hellmuth Hecker. Đại đệ tử Phật, Bước Thầy con theo (Thích Ca Thiền viện dịch, 2016). [vn36.pdf] (4.00 MB)
Great Disciples of the Buddha - Their Lives, Their Works, Their Legacy. en53.zip

37) Thích Ca Thiền viện biên soạn. Có bấy nhiêu đó thôi, Cuộc đời và thân giáo của Hòa thượng Thiền sư Kim Triệu Khippapañño (2014) [vn37.pdf] (10.40 MB)

38) Thích Ca Thiền viện dịch. Sống Viên Mãn Kiếp Này, Những mẫu chuyện và lời dạy của ngài Thiền sư Munindra (2012) [vn38.pdf] (7.51 MB)
Mirka Knaster. Living This Life Fully - Stories and Teachings of Munindra (2010)

39) Thùy Khanh biên soạn. Vài làn hương pháp, Các bài pháp của Thiền sư Kim Triệu (2010) [vn39.pdf]  (5.10 MB) 

40) Tuệ Không. Danh mục Tam tạng Tipitaka-Pali, Đối chiếu Việt-Pali-Anh (2017) [vn40.pdf]

41) Cư sĩ Nguyễn Văn Ngân dịch. Đạo Vô Ngại Giải (Patisambhidamaga) (2015) [vn41.pdf] (4.50 MB)
Bản Anh dịch: Bhikkhu Nanamoli, The Path of Discrimination (1982) [en138.zip] 

42) Chú giải Kinh Pháp Cú. Trưởng lão Pháp Minh biên dịch

Quyển 1: [vn42a.pdf] https://tinyurl.com/yb6edsba
Quyển 2: [vn42b.pdf] https://tinyurl.com/ya5pt2e8
Quyển 3: [vn42c.pdf] https://tinyurl.com/yaq8d6hd
Quyển 4: [vn42d.pdf] https://tinyurl.com/y7tezyny

43)  Nguyễn Văn Ngân dịch. Satipaṭṭhāna -Con Đường Thẳng Tới Chứng Ngộ (2017) [vn43.pdf]  (6.87 MB)
Nguyên tác: The Direct Path to Realization, Bhikkhu Analayo (2004) [en41]

44) Thùy Khanh soạn dịch. Cuộc đời ngài Rahula: Theo bước Từ phụ (2017) [vn44.pdf] (2.3 MB)

45) Lê Kim Kha. Vấn đáp về Phật giáo (2016) [vn45.pdf] (2.43 MB)

46) Thiện Hậu Kusalapaccha. Phật giáo Nam tông Kinh Việt Nam 1938-1963 (2017) [vn46.pdf] (2.92 MB)

47) Thích Nữ Huệ Thanh. Bàn vài điểm trong Kinh Chuyển Pháp Luân (2018) [vn47huethanh_chuyenphapluan.pdf] (812 KB)

48) Thích Nữ Huệ Thanh. Thái Hư đại sư trong phong trào phục hưng của Phật giáo Trung Hoa (2018) [vn48huethanh_thaihu.pdf] (816 KB)

49) Dīpaṅkara Therī. Hạnh phúc tâm bình an (2018) [vn49.zip] (32 MB)
Nguyên tác: The Happiness of A Beautiful Mind (2014)

50) Tỳ-khưu Thiện Minh. Theo dấu chân xưa. Tập 2 (2017) [vn50.pdf] (2.2 MB)

51) Tỳ-khưu Thiện Minh. Theo dấu chân xưa. Tập 1 (2013) [vn51.pdf] (2.2 MB)

52) Tỳ-khưu Thiện Minh dịch. Tại sao tôi theo Phật Giáo (Bình Anson hiệu đính) [vn52.pdf

53) Tỳ-khưu Viên Phúc Sumangala (2019). Yếu pháp tu tập tuệ giải thoát [vn53.pdf]  (14.2 MB)

54) Phương Thủy dịch. Với từng mỗi hơi thở: Hướng dẫn hành thiền (2020). [vn54_vn.pdf]
Nguyên tác: With Each & Every Breath: A Guide to Meditation, Bhikkhu Thanissaro (2016). [vn54_eng.pdf]

55) Tỳ-khưu Thiện Minh. Giáo trình Lược sử Phật giáo Nam tông Việt Nam (2017). [vn55.pdf]

56) Pa-Auk Tawya Sayadaw. Giảng giải kinh Đại Niệm Xứ. Tỳ-khưu Pháp Thông dịch. [vn56.pdf]

57) Thích Thái Hòa. A-hàm Tuyển chú: Giới thiệu, Dịch, Chú giải (2010). [vn57.pdf]

58) Thích Giới Hương & Thích Đạo Tỉnh dịch. PHẬT GIÁO - Một Bậc Đạo Sư, Nhiều Truyền Thống (2019). Việt-Anh [vn58.pdf]
Nguyên tác: BUDDHISM - One Teacher, Many Traditions,  Bhiksu Tenzin Gyatso (The 14th Dalai Lama) & Bhiksuni Thubten Chodren (2014)   

59) Tỳ-khưu Minh Huệ dịch. Đại Phật Sử (2019). Tập 1A [vn59-1a.pdf], Tập 1B [vn59-1b.pdf], Tập 2 [vn59-2.pdf], Tập 3 [vn59-3.pdf], Tập 4 [vn59-4.pdf], Tập 5 [vn59-5.pdf], Tập 6A [vn59-6a.pdf]   
Nguyên tác: The Chronicles of Buddhas, Mingun Sayadaw

60) Bhikkhu Bodhi (2015). Thiền-na và đệ tử cư sĩ, dựa theo các bài kinh Pāli. Bình Ansson dịch (2019) [vn60.pdf]
Nguyên tác: The Jhānas and the Lay Disciple According to the Pāli Suttas

61) Hòa thượng U. Sīlānanda giảng, Sư Khánh Hỷ soạn dịch (2018). Phật pháp căn bản. [vn61.pdf]

62) Thích Nhất Hạnh. An lạc từng bước chân (Peace is every step), Việt-Anh [vn62.pdf]

63) Goenka, S. N., Heart, W., Nghệ thuật sống (The Art of Living), Việt-Anh [vn63.pdf]

64) Goenka, S. N., Hamilton, V., Nghệ thuật chết (The Art of Dying), Việt-Anh [vn64.pdf]

65) Goenka, S. N., Heart, W., Tóm lược các bài giảng (The Discourse Summaries), Việt-Anh [vn65.pdf]

66) Ayya Khema. Vô ngã, vô ưu (Being nobody, going nowhere), Việt-Anh [vn66.pdf]

67) Bhante Henepola Gunaratana. BÁT CHÁNH ĐẠO, Con Đường Đến Hạnh Phúc (Eight Mindful Steps to Happiness, Walking the Buddha’s Path), Việt-Anh [vn67.pdf]

68) Bhante Henepola Gunaratana. CHÁNH NIỆM, Thực tập thiền quán (Mindfulness in Plain English), Việt-Anh [vn68.pdf]

69) Goldstein, J. Kinh nghiệm Thiền quán (Insight Meditation - The Practice of Freedom), Việt-Anh [vn69.pdf]

70) Goldstein, J. Ba mươi ngày Thiền quán (The Experience of Insight), Việt-Anh [vn70.pdf]

71) Ni sư Liễu Pháp. Kinh tụng Pali, Ni viện Huyền Không, Bà Rịa Vũng Tàu. (Bản sơ thảo) [vn71_draft] [vn71_2_draft]

Tải tập tin âm thanh kinh tụng (MP3): https://tinyurl.com/y26gjnt6
Tải tập tin video kinh tụng (MP4): https://tinyurl.com/y5ossn5k

72) Thích Nhật Từ. Hướng dẫn đọc kinh Trung Bộ (2019) [vn72.pdf]

73) Thích Nhật Từ. Hướng dẫn đọc kinh Trường Bộ (2019) [vn73.pdf]

74) Thích Minh Châu. Tóm tắt Kinh Trung Bộ (2010) [vn74.pdf]

75) Thích Minh Châu. Tóm tắt Kinh Trường Bộ (2011) [vn75.pdf]

76) Thich Chơn Thiện. Tìm hiểu Trung Bộ Kinh (2017) [vn76.pdf]

77) Thích Nữ Trí Hải. Toát yếu Kinh Trung Bộ (2002) [vn77.pdf]

78) Nyanatiloka Mahathera. Lời của Đức Phật (2019) [vn78.pdf]
Nguyên tác Anh ngữ: The Word of the Buddha, Nyanatiloka Mahathera, Colombo (1946).

79) Ni sư Huyền Châu. Hướng dẫn đọc Tam Tạng (2003). [vn79.pdf]
Nguyên tác Anh ngữ: Guide to Tipitaka, U Ko Lay, Yangon, Myanmar (1984).

80) Ayya Khema. Khi nào chim sắt bay (When the iron eagle flies). Việt-Anh [vn80.pdf]

81) Thích Nhật Từ. Phương trời thong dong (2010). [vn81.pdf]

82) Thích Nhật Từ. Nghệ thuật sống (2018). [vn82.pdf]

83) Ayya Khema. Tôi là ai? (Who is my self?). Việt-Anh [vn83.pdf]

84) Ayya Khema. Ốc đảo tự thân (Be an island). Việt-Anh [vn84.pdf]

85) Pháp Cú Bắc truyền. Thích Đồng Ngộ, Thích Nguyên Hùng dịch (2019) [vn85.pdf]

86) Tỳ-khưu Bodhi. Giới thiệu kinh điển nguyên thủy (2005). [vn86.pdf]

87) Nguyễn Văn Ngân dịch. Nhập giòng (2019). Việt-Anh [vn87.pdf]
Nguyên tác: Into the stream, Bhikkhu Thanissaro (2018)

88) Đức Phật và Phật Pháp, Hòa thượng Narada, Phạm Kim Khánh dịch (2019) [vn88.pdf]
Nguyên tác: The Buddha and HisTeachings, Narada Mahathera (2010 version)
[vn88_en.pdf]

89) Bình Anson. Mười pháp quán tưởng (2019) [vn89.pdf]

90) Hà Văn Tấn. Chùa Việt Nam (2013) [vn90.pdf] https://tinyurl.com/rg2s3vj (85 Mb)
https://mega.nz/#!69I0VKZT!eioCEm-ofspzY9D1DDHw7Nby226LtACnx9UNCU9nDSA

91) Kinh Pháp Cú - Lời Phật dạy, Pāli-Anh-Việt-Hán đối chiếu. Hòa thượng Narada, Hòa thượng Liễu Tham, Hòa thượng Thích Thiện Siêu, Hòa thượng Thích Minh Châu (2014) [vn91.pdf]

92) Viện Nghiên cứu Phật học Việt Nam. Cư sĩ Chánh Trí Mai Thọ Truyền với Hội Phật học Nam Việt, Kỷ yếu Hội thảo (2019) [vn92.pdf]

93) Thích Đồng Bổn. Nhân vật Phật giáo Việt Nam, 1800-2017. (2020) [vn93.pdf]

94) Thích Nhất Hạnh. Kết một tràng hoa - Kinh Pháp cú Hán tạng (2014) [vn94.pdf]

95) Viện Nghiên cứu Phật học Việt Nam. Cư sĩ Lê Đình Thám và Những Đóng Góp đối với Hội An Nam Phật Học, Kỷ yếu Hội thảo (2019) [vn95.pdf]

96) Viện Nghiên cứu Phật học Việt Nam. Cư sĩ Thiều Chửu Nguyễn Hữu Kha (1902-1954), Kỷ yếu (2017) [vn96.pdf]

97) Kinh Pháp Cú Bắc Truyền. Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh (T210) [vn97.pdf]
(Bình Anson hiệu đính và dàn trang)

98) Nguyễn Minh Tiến (2005). Mục lục Đại chính Tân tu Đại tạng kinh. [vn98.pdf]

99) Mục lục Chi tiết - Linh Sơn Pháp Bảo Đại Tạng Kinh, Tập 203 (2004). [vn99.pdf

100) Dương Thanh Mừng (2017). Phong trào chấn hưng Phật giáo ở miền Trung (1932-1951). [vn100.pdf

101) Viện Nghiên cứu Phật học Việt Nam (2017). Hòa thượng Khánh Hòa với Phong trào Chấn hưng Phật giáo Việt Nam. [vn101.pdf]

102) Thích Nhất Hạnh (2010). Giảng kinh Pháp cú Bắc truyền. [vn102.pdf]

103) Thích Phước Sơn dịch (2008). Lịch sử Phiên dịch Hán tạng - Vương Văn Nhan (1984). [vn103.pdf]

104) Thích Phước Sơn & Thích Hạnh Bình dịch (2010). Lịch sử Biên tập Thánh điển Phật giáo Nguyên Thủy - Pháp sư Ấn Thuận (1991). [vn104.pdf]

105) Thích Phước Sơn dịch (2005). Luật Ma-ha Tăng-kỳ (Mahāsaṅghika). Tập 1 [vn105a.pdf], Tập 2 [vn105b.pdf], Tập 3 [vn105c.pdf], Tập 4 [vn105d.pdf]

106) Thích Phước Sơn (2006). Luật học Tinh yếu. [vn106.pdf]

107) Thích Đỗng Minh dịch (2006). Luật Tứ phần. Tập 1 [vn107a.pdf], Tập 2 [vn107b.pdf], Tập 3 [vn107c.pdf], Tập 4 [vn107d.pdf], Tập 5 [vn107e.pdf], Tập 6 [vn107f.pdf], Tập 7 - Tổng mục lục [vn107g.pdf

108) Học viện Phật giáo Việt Nam (2013). Nhìn lại phong trào Phật giáo miền Nam năm 1963. [vn108.pdf]

109) U Silananda (2020), Pháp Triều biên dịch. Thanh tịnh đạo Giảng giải - Giới và Định. [vn109a.pdf]

110) Thích Quảng Độ dịch (1969). Nguyên thủy Phật giáo Tư tưởng luận - Kimura Taiken (木村泰賢 - Mộc Thôn Thái Hiền). [vn110.pdf]

111) Thích Quảng Độ dịch (1969). Tiểu thừa (A-tỳ-đạt-ma) Phật giáo Tư tưởng luận - Kimura Taiken (木村泰賢 - Mộc Thôn Thái Hiền). [vn111.pdf]

112) Thích Quảng Độ dịch (1969). Đại thừa Phật giáo Tư tưởng luận - Kimura Taiken (木村泰賢 - Mộc Thôn Thái Hiền). [vn112.pdf]

113) Sīlaratano Bhikkhu. Tu nữ Mae Chee Kaew - Hành trình tới Giác ngộ và Giải thoát. Diệu Hạnh dịch Việt. [vn113.pdf
(Mae Chee Kaew - HerJourney to Spiritual Awakening and Enlightenment) 

114) Bình Anson biên soạn (2020). Về quả vị Dự lưu - Tuyển tập các bài viết. [vn114a.pdf]
Bình Anson biên soạn (2020). Về quả vị Dự Lưu - Trích lục kinh điển Pali. [vn114b.pdf]

115) Ajahn Brahm (Trần Như Mai dịch). Lý Duyên khởi (Dependent Origination), Việt-Anh [vn115.pdf]

116) Mahasi Sayadaw (1962, 1981), Tỳ-khưu Pháp Thông dịch (2019). Giảng giải kinh Chuyển Pháp Luân. Việt-Anh [vn116.pdf]
(A Discourse on the Wheel of Dhamma, English translation by U Ko Lay)

 117) Bhikkhu Bodhi (1984, 1995), Tỳ khưu Giác Lộc dịch (2010). Chú giải kinh Đại Duyên. Việt-Anh [vn117.pdf]
(The Great Discourse on Causation - The Mahanidana Sutta and its Commentaries)

118) Dīpaṅkara Therī (Thiền sư Nhiên Đăng - 2014), Nhóm Tâm Bình An dịch (2020). Hạnh phúc, Tâm bình an. Việt Anh [vn118.pdf]
(The Happiness of a Beautiful Mind)

    

 

II. Các bản dịch của Tỳ-khưu INDACANDA

Nguồn: http://www.tamtangpaliviet.net/TTPV/TTPV_BanDich.htm

Trọn bộ bản dịch về Tạng Luật Pāli (9 tập)

● Giới Thiệu Tổng Quát Tạng Luật (Vinaya Piṭaka): (Pdf. 595 Kb)

● Pārājikapāḷi - Phân Tích Giới Tỳ Khưu I (2004, 2008) (Pdf. 5.3 Mb)

● Pācittiyapāḷi bhikkhu - Phân Tích Giới Tỳ Khưu II (2004, 2008) (Pdf. 4.5 Mb)

● Pācittiyapāḷi bhikkhunī - Phân Tích Giới Tỳ Khưu Ni (2004, 2008) (Pdf. 3.1 Mb)

● Mahāvaggapāḷi I - Đại Phẩm I (2003, 2009) (Pdf. 4.2 Mb)

● Mahāvaggapāḷi II - Đại Phẩm II (2003, 2009) (Pdf. 3.5 Mb)

● Cullavaggapāḷi I - Tiểu Phẩm I (2003, 2009) (Pdf. 3.5 Mb)

● Cullavaggapāḷi II - Tiểu Phẩm II (2003, 2009) (Pdf. 4.1 Mb)

● Parivārapāḷi I - Tập Yếu I (2004, 2010) (Pdf. 3.1 Mb)

● Parivārapāḷi II - Tập Yếu II (2004, 2010) (Pdf. 3.1 Mb)

Các bản dịch thuộc Tạng Kinh Pāli (22 tập)

● Khuddakapāṭhapāḷi - Tiểu Tụng (2013) (Pdf. 4.1 Mb)

● Dhammapadapāḷi - Pháp Cú (2008) (chung với file bên trên)

● Udānapāḷi - Phật Tự Thuyết (2013) (chung với file bên trên)

● Itivuttakapāḷi - Phật Thuyết Như Vậy (2013) (chung với file bên trên)

● Suttanipātapāḷi - Kinh Tập (2014) (Pdf. 3.0 Mb)

● Vimānavatthupāḷi - Chuyện Thiên Cung (2012) (Pdf. 3.5 Mb)

● Petavatthupāḷi - Chuyện Ngạ Quỷ (2012) (chung với file bên trên)

● Theragathāpāḷi - Trưởng Lão Kệ (2011) (Pdf. 3.8 Mb)

● Therīgāthāpāḷi - Trưởng Lão Ni Kệ (2011) (chung với file bên trên)

● Jātakapāḷi - Bổn Sanh, tập I (2015) (Pdf. 4.4 Mb)

● Jātakapāḷi - Bổn Sanh, tập II (2016) (Pdf. 3.7 Mb)

● Jātakapāḷi - Bổn Sanh, tập III (2017) (Pdf. 3.9 Mb)

● Mahāniddesapāḷi - Đại Diễn Giải (2015) (Pdf. 6.9 Mb)

● Cullaniddesapāḷi - Tiểu Diễn Giải (2018) (Pdf. 5.5 Mb)

● Patisambhidamaggapāḷi I - Phân Tích Đạo, tập I (2006) (Pdf. 4.3 Mb)

● Patisambhidamaggapāḷi II - Phân Tích Đạo, tập II (2006) (Pdf. 2.8 Mb)

● Apadanapāḷi I - Thánh Nhân Ký Sự, tập I (2008) (Pdf. 5.45 Mb)

● Apadanapāḷi II - Thánh Nhân Ký Sự, tập II (2007) (Pdf. 3.33 Mb)

● Apadanapāḷi III - Thánh Nhân Ký Sự, tập III (2007) (Pdf 2.18 Mb)

● Buddhavamsapāḷi - Phật Sử (2005) (Pdf. 4.2 Mb)

● Cariyapitakapāḷi - Hạnh Tạng (2005) (chung với file bên trên)

● Nettipakaraṇapāḷi - Cẩm Nang Học Phật (2019) (PDF. 2.96 Mb)

● Peṭakopadesapāḷi - Tam Tạng Chỉ Nam (2020)

● Milindapañhapāḷi - Milinda Vấn Đạo (2011) (Pdf. 5.6 Mb)

Các dịch phẩm và tài liệu khác về Pāli

● Bhikkhunī Pātimokkha - Giới bổn Pātimokkha của Tỳ khưu ni (Pdf. 1.2 Mb) [*]

● Dīpavamsa - Sử liệu về đảo Lanka (Pdf. 1.4 Mb)

● Saddhammasangaha - Diệu pháp yếu lược (Pdf. 1.2 Mb)

● Buddhaghosuppatti - Cuộc đời ngài Buddhaghosa

● Dāthāvamsa - Sử liệu về Xá-lợi Răng Phật (Pdf. 0.8 Mb)

● Thūpavamsa - Sử liệu về Bảo tháp Xá-lợi Phật (Pdf. 1.8 Mb)

● Mẫu Tự Pāli và Cách Phát Âm, Tỳ khưu Indacanda soạn

● Học Pāli qua kinh tụng, Tỳ khưu Indacanda soạn (Pdf. 313 Kb)

● Kinh giảng về Niệm Hơi Thở Vào Hơi Thở Ra (Pdf. 618 Kb)

Các bản dịch từ Sankrit:
(với bút hiệu Nguyệt Thiên)

● Chuyện Cổ Tích Ấn Độ (Hitopadeśa) đã in song ngữ, 2000

● Phật Độ Nan Đà (Saundarananda) đã in song ngữ, 2001 

● Truyền Thuyết Vua A Dục (Aśokāvadāna) (Pdf. 670 Kb)

  


[*] So sánh đối chiều với: Giới bổn Pātimokkha của Tỳ-khưu (Bhikkhu-pātimokkha), Pāḷi-Việt (2016) [vn21]

* * *

 

III. Tài liệu tiếng Anh

1) Paul Williams. Buddhist Thought: A Complete Introduction to the Indian Tradition [en01]
(Tư tưởng Phật giáo: Dẫn nhập đầy đủ về Truyền thống Ấn Độ)

2) Paul Williams. Mahayana Buddhism: The Doctrinal Foundations [en02]
(Phật giáo Đại thừa: Các Nền tảng Giáo thuyết)

3) Hirakawa Akira. A History of Indian Buddhism: From Sakyamuni to Early Mahayana [en03]
(Lịch sử Phật giáo Ấn Độ: Từ Ngài Thích-ca Mâu-ni đến Sơ kỳ Đại Thừa)

4) Edward Conze. Buddhism: A Short History [en04]
(Phật giáo: Lịch sử thu gọn - Lược sử Phật giáo, Nguyễn Minh Tiến dịch)

5) Edward Thomas. The History of Buddhist Thought [en05]
(Lịch sử Tư tưởng Phật giáo)

6) Richard Gombrich. Theravada Buddhism: A Social History from Ancient Benares to Modern Colombo [en06]
(Phật giáo Thượng tọa bộ: Lịch sử xa hội từ thành cổ Ba-la-nại đến thành phố mới Colombo)

7) Damien Keown. Buddhism: A Very Short Introduction [en07]
(Phật giáo: Dẫn nhập thu gọn)

8) Charles Prebish and Damien Keown. Buddhism: An Online Introduction [en08]
(Phật giáo: Dẫn nhập trực tuyến)

9) Bunyiu Nanjio. A Catalogue of the Chinese Translation of the Buddhist Tripitaka [en09]
(Mục lục Hán dịch Tam tạng Phật giáo - Đại Minh Tam Tạng Thánh Giáo Mục Lục)

10) Edward Conze. Buddhist Thought in India [en10]
(Tư tưởng Phật giáo tại Ấn Độ)

11) André Bareau. The Buddhist Sects of the Lesser Vehicle [en11]
(Các Bộ phái Tiểu thừa)

12) Steven Heine & Charles Prebish. Buddhism in the Modern World: Adaptations of an Ancient Tradition [en12]
(Phật giáo trong thế giới hiện đại: Làm thích nghi một truyền thống xưa)

13) Bimala Churn Law. A History of Pali Literature [Tập1: en13a - Tập2: en13b]
(Lịch sử văn học Pali) 

14) Edward Irons. Encyclopedia of Buddhism [en14]
(Tự điển Bách khoa Phật giáo)

15) James William Coleman. The New Buddhism: The Western Transformation of an Ancient Tradition [en15]
(Tân Phật Giáo: Sự chuyển hóa một truyền thống cổ xưa tại phương Tây)

16) Rupert Gethin. Sayings of the Buddha - A selection of suttas from the Pāli Nikāyas [en16]
(Những lời dạy của Đức Phật - Tuyển tập các bài kinh từ Kinh tạng Pāli Nikāya)

17) Richard Gombrich. How Buddhism Began [en17]
(Phật giáo khởi đầu như thế nào)

18) Peter Harvey. An Introduction to Buddhist Ethics [en18]
(Giới thiệu đạo đức Phật giáo)

19) Donald S. Lopez. Buddhism and Science [en19]
(Phật giáo và Khoa học) 

20) Nhu-Lien Bhikkhuni. A study of Viññāṇa in Abhidhamma. MA Thesis (2007) [en20]
(Nghiên cứu về Thức trong A-tỳ-đàm)

21) Nyanatiloka Bhikkhu. Buddhist Dictionary [en21]
(Tự điển Phật giáo)

22) Hans Penner. Rediscovering the Buddha [en22]
(Tái khám phá Đức Phật)

23) Alexander Wynne. The Origin of Buddhist Meditation (2007) [en23]
(Nguồn gốc Thiền Phật giáo)

24) Petter Della Santina. The Tree of Englightenment [en24]
(Cây Giác ngộ) 

25) Ñāṇamoli Bhikkhu. Path of Purification (Visuddhimagga) [en25]
(Thanh tịnh đạo)

26) Bhikkhu Analayo. The Genesis of the Bodhisattva Ideal [en26]
(Nguồn gốc lý tưởng Bồ-tát)

27) Steven Collins. Selfless persons [en27]
(Những người vô ngã)

28) Ann Heirman and Stephan Peter Bumbacher. The Spread of Buddhism [en28]
(Sự truyền bá đạo Phật)

29) Donald Lopez. Buddhism & Science [en29]
(Phật giáo & Khoa học)

30) Jan Nattier. The Heart Sutra: A Chinese Apocryphal Text? [en30]
(Tâm kinh: Hoa văn ngụy tác?)

31) Bhikkhu Rahula. Abhidharmasamuccaya: Asanga's Compendium of The Higher Teaching. [en31]
(Đại thừa A-tỳ-đạt-ma Tập Luận, Vô Trước)   

32) Rupert Gethin. Foundations of Buddhism (1998) [en32]
(Các nền tảng Phật giáo)

33) Burnouf. Introduction to the History of Indian Buddhism [en33]
(Giới thiệu lịch sử Phật giáo Ấn Độ)

34) Maurice Walshe. The Long Discourses of the Buddha [en34]
(Trường bộ kinh)

35) Bhikkhu Ñāṇamoli & Bhikkhu Bodhi. The Middle Length Discourses of the Buddha [en35]
(Trung bộ kinh)

36) Bhikkhu Bodhi. The Connected Discourses of the Buddha [en36]
(Tương ưng bộ kinh)

37) Rhys Davids. The Questions of King Milinda [en37]
(Vua Milinda vấn đạo)

38) Hajime Nakamura. Indian Buddhism: A Survey with Bibliographical Notes [en38]
(Phật giáo Ấn Độ: Khảo sát với các ghi chú thư mục)

39) A.K. Warder. Indian Buddhism [en39]
(Phật giáo Ấn Độ)

40) David Michie, Buddhism for Busy People [en40]
(Đạo Phật cho những người bận rộn)

41) Bhikkhu Analayo. Satipatthana: The Direct Path to Realization (2004) [en41]
(Niệm xứ: Con đường thẳng tiến đến chứng ngộ)

  • Cư sĩ Nguyễn Văn Ngân dịch. Satipaṭṭhāna -Con Đường Thẳng Tới Chứng Ngộ (2017) [vn43.pdf]

42) Rupert Gethin. The Buddhist Path to Awakening (2001) [en42]
(Con đường Phật giáo đưa đến giác ngộ)

43) Bhikkhu Dhammajoti. The Chinese Version of Dharmapada. Ph.D Thesis, University of Kelaniya, Sri Lanka (1995) [en43]
(Bản Hán văn kinh Pháp Cú) 

44) Bhikkhu Bodhi. In the Buddha's Words - An Anthology of Discourses from the Pali Canon [en44]
(Những lời Phật dạy - Trích lục kinh điển Pali)

45) John Ireland. The Udana and the Itivuttaka - English translation (1997) [en45
(Phật tự thuyết & Phật thuyết như vậy, Tiểu bộ kinh) 

46) Bhikkhu Bodhi. The Numerical Discourses of the Buddha [en46]
(Tăng chi bộ kinh)

47) Peter Harvey. An introduction to Buddhism: Teachings, History and Practices (2013) [en47]
(Giới thiệu Đạo Phật: Lời dạy, Lịch sử và Thực hành)

48) Robert E. Buswell, Ed. Encyclopedia of Buddhism, 2 vols (2003) [en48]
(Từ điển Bách khoa Phật giáo, 2 tập)

49) Robert E. Buswell Jr. and Donald S. Lopez Jr. The Princeton Dictionary of Buddhism (2014) [en49]
(Từ điển Phật giáo)

50) Bhikkhu Dhammajoti. Sarvastivada Abhidharma (2007) [en50]
(A-tỳ-đàm Hữu bộ)

51) Bibhuti Baruah. Buddhist Sects and Sectarianism (2000) [en51]
(Các bộ phái và phân chia Phật giáo)

52) Bhikkhu Bodhi, Ed. A Comprehensive Manual of Abhidhamma (2011) [en52]
(Thắng pháp tập yếu luận) 

53) Nyanaponika Thera & Hellmuth Hecker. Great Disciples of the Buddha (2003) [en53]
(Các vị đại đệ tử của Đức Phật - vn36.pdf)

54) Horner, I.B., The Book of the Discipline (1966, 2014)  [en54]
(Luật tạng)

55) Ajahn Brahm. Mindfulness, Bliss, and Beyond: A Meditator's Handbook (2006) [en55]
(Từ Chánh niệm đến Giác ngộ: Cẩm nang của người tu thiền; Trần Như Mai trans)
(Thiền theo cách Phật dạy sẽ đi đến giải thoát; Lê Kim Kha trans)

56) Ajahn Brahm. The Art of Disappearing (2011) [en56]
(Nghệ thuật Biến mất, Lê Kim Kha dịch)

57) Ajahn Brahm. Simply this Moment: A Collection of Talks on Buddhist Practice [en57]
(Đơn giản ngay lúc nầy: Tuyển tập các bài pháp thoại về sự thực hành đạo Phật)

58) Bhikkhu Indacanda. Vinaya Studies: Problems in Translation and Interpretation Related to the Vinayapiṭakapāḷi. Ph.D Thesis, Colombo (2008) [en58]
(Nghiên cứu Giới Luật: Các vấn đề phiên dịch và diễn dịch liên quan đến tạng Luật Pāli)

59) Donald Lopez. The Story of Buddhism - A Concise Guide to Its History & Teachings (2001) [en59]
(Tường thuật về Đạo Phật - Một hướng dẫn súc tích về lịch sử & giáo thuyết)

60) Tezuka, Osamu. Buddha (2006), 8 volumes (Chuyện Đức Phật qua tranh vẽ) (268 MB)
Mega (en60): https://tinyurl.com/uks2tb6
 https://mega.nz/#!mhYwBZSI!xo4RwzdTfww1km9r9OrG5gjlwdS0za2MlI7usfRhOJE

61) Robert E. Buswell, Jr. (Ed). Chinese Buddhist Apocrypha (1990) [en61]
(Kinh Phật giáo ngụy tác tại Trung Quốc)

62) Bhikkhu Sujato. Bhikkhuni Vinaya Studies (2012) [en62]
(Nghiên cứu Luật Tỳ-khưu-ni)

63) Huynh Kim Lan. A Study of Theravāda Buddhism in Vietnam. MA Thesis, Bangkok (2010) [en63]
(Nghiên cứu về Đạo Phật Nguyên Thủy tại Việt Nam)

64) Ho Quang Khanh (Bhikkhu Giac Hanh). A Critical Study of the Social Dimension of the Causes and Conditions that influenced the Origin of the Buddhist Vinaya. Ph.D Thesis, Colombo (2008) [en64]
(Nghiên cứu về Chiều hướng Xa hội của các Nguyên nhân và Điều kiện có ảnh hưởng đến Nguồn gốc Giới luật Phật giáo)  

65) Pham Thi Minh Hoa (Bhikkhuni Dhammanandā). The Connection Between Atta and Dukkha - Buddhist Analysis of Human Experience and The Ways to Transcend Unsatisfactoriness. Ph.D Thesis, Colombo (2007) [en65]
(Sự liên quan giữa Nga và Khổ - Phân tích Phật giáo về kinh nghiệm con người và các phương cách để vượt qua sự bất toại nguyện) 

66) Bhikkhuni Gioi Huong. Bodhisattva and Sunyata in the Early and Developed Buddhist Traditions. Ph.D Thesis, Delhi (2006) [en66]
(Bồ-tát và Tánh Không trong Kinh Tạng Pali và Đại Thừa)

67) Choong Mun-Keat. Fundamental Teachings of Early Buddhism (2000) [en67]
(Những lời dạy nền tảng của Phật giáo Sơ kỳ) 

68) Bhikkhu Analayo. Collection of Papers on Bhikkhuni Ordination [en68]
(Những bài tham luận về Truyền giới Tỳ-khưu-ni)

69) Collett Cox. Disputed Dharmas - Early Buddhist Theories on Existence (1995) [en69]
(Các pháp tranh luận - Các luận thuyết của PG Sơ kỳ về Hiện hữu)

70) Paull Fuller. The Notion of Ditthi in Theravāda Buddhism (2005) [en70]
(U niệm về Kiến trong Đạo Phật Nguyên Thủy) 

71) Bhante Henepola Gunaratana. A Critical Analysis of the Jhānas in Theravāda Buddhist Meditation (1980) [en71]
(Phân tích các Thiền-na trong Thiền Phật giáo Nguyên thủy)

72) Sue Hamilton. Identity and Experience (1996) [en72]
(Cá tính và Kinh nghiệm)

73) Jan Nattier. Once Upon a Future Time: Studies in a Buddhist Prophecy of Decline (1991) [en73]
(Một Thời trong Tương lai: Nghiên cứu về Tiên tri Phật giáo về sự Suy giảm) 

74) Robert H. Sharf. Coming to terms with Chinese Buddhism: A reading of the Treasure Store Treatise (2002) [en74]
(Giải quyết các khó khăn trong Phật giáo Trung Hoa: Đọc Bảo Tạng Luận) 

75) Ya-Chun Hung (Bhikkhunī Syinchen). Issues in Samatha And Vipasyanā: A Comparative Study Of Buddhist Meditation. PhD Thesis (2010) [en75]
(Các vấn đề trong Thiền Quán và Thiền Chỉ: Nghiên cứu so sánh về Pháp Thiền Phật Giáo)

76) Tzungkuen Wen. A Study of Sukkhavipassaka in Pāli Buddhism. PhD Thesis (2009) [en76]
(Nghiên cứu về Thuần Minh Quán trong Phật giáo Nguyên thuỷ)  

77) Phramonchai Saitanaporn. Buddhist Deliverance: A Re-Evaluation of the Relationship between Samatha and Vipassana. PhD Thesis (2008) [en77]
(Giải thoát Phật giáo: Tái Thẩm định sự Liên hệ giữa Thiền Chỉ và Thiền Quán)

78) Chanida Jantrasrisalai. Early Buddhist Dhammakaya: Its Philosophical and Soteriological Significance (2008) PhD Thesis [en78]
(Pháp thân trong Phật giáo Sơ kỳ: Tầm Quan trọng về Triết học và Thần học)

79) Thich Thien Chau. The Literature of the Personalists of Early Buddhism. PhD Thesis, Sorbonne (1977) [en79]
(Văn học của các nhà Nhân thể luận trong Phật giáo Sơ kỳ)

80) Tse-fu Kuan. Mindfulness in Early Buddhism (2008) [en80]
(Niệm trong Phật giáo Sơ kỳ)

81) Griffiths, Paul. On Being Mindless - Buddhist Meditation and the Mind-Body Problem (1990) [en81]
(Về Vô thức - Thiền Phật giáo và Vấn đề Tâm-Thân)

82) Hoffman, Frank. Rationality and the Mind in Early Buddhism (1987) [en82]
(Tính Hợp lý và Tâm trong Phật giáo Sơ kỳ) 

83) Conze, Edward. The Memoirs of A Modern Gnostic - Part I & II (1979) [en83]
(Hồi ký của một nhà tâm linh tân thời) 

84) Thich Nhat Hanh. Books & Dhamma Talks (88 MB)
Mega (en84): https://tinyurl.com/vpvd899
 https://mega.nz/#!npBkjBYB!M88nmIeQPs4GmcbO7kyCPLn8xfbWTJzUrqFVrcSd2t8 

85) Cowell, E.B., ed. The Jātaka or Stories of the Buddha's Former Births (1985-1907) (Chú giải Chuyện Bổn sanh)  (101 MB)
Mega (en85): https://tinyurl.com/vf5vkl3
 https://mega.nz/#!v9Qh1RCT!EH8XAa8R1dPnrzyneZO8bzdtbmsWWqn5v2PvyNo9SP4  

86) Horner, I.B. - Vimanavatthu: Stories of the Mansions (1974); Gehman, H.S. - Petavatthu: Stories of the Departed (1974) [en86]
(Chú giải Chuyện Chư thiên & Chú giải Chuyện Ngạ quỷ) 

87) Bhikkhu Thich Minh Thanh. The Mind in Early Buddhism. Ph.D Thesis, New Delhi (2001) [en87]
(Tâm trong Phật giáo Sơ kỳ)

88) Bhikkhu Thich Nghiem Quang. Dissent and Protest in the Ancient Indian Buddhism. Ph.D Thesis, New Delhi (2004) [en88]
(Bất man và Chống đối trong Đạo Phật thời Ấn Độ cổ xưa)

89) Bhikkhu Kusalaguṇa (Đức Hiền). Catupaṭisambhidā In Theravāda Buddhism. MA Thesis, Yangon (2005) [en89]
(Bốn Tuệ phân tích trong Phật giáo Nguyên thủy) 

90) Buddharakkhita, Acharya. The Dhammapada: The Buddha's Path to Wisdom (1985) [en90]
(Kinh Pháp Cú: Con đường đưa đến tuệ giác của Đức Phật)

91) Lebkowicz, L.F., and Ditrich, T. The Group of Discourses (Sutta-Nipata) (2010) [en91]
(Kinh Tập)

92) Bhikkhu Ānandajoti. Khuddakapāṭha - The Short Readings (2010) [en92]
(Tiểu Tụng) 

93) Bhikkhu Thanissaro - The Wings to Awakening, An Anthology from the Pali Canon (2013) [en93
(Các chi phần giác ngộ - Trích lục kinh điển Pali)        

94) Rhys Davids - Psalms of the Sisters, Therigatha (1909) [en94]
(Trưởng lão ni kệ)

95) Rhys Davids - Psalms of the Brethren, Theragatha (1913) [en95]
(Trưởng lao tăng kệ)

96) Bhikkhu Thanissaro - The Udana: Exclamation (2012); The Itivuttaka - This was said by the Buddha (2001) [en96
(Phật tự thuyết & Phật thuyết như vậy) 

97) Tokuno, Kyoko - Apocrypha (Encyclopedia of Buddhism, Robert E. Buswell, 2004) [en97]
(Kinh điển ngụy tác)

98) Cox, Collett - Abhidharma (Encyclopedia of Buddhism, Robert E. Buswell, 2004) [en98.pdf]

99) Bernhard, Toni - How to be sick (2010) [en99]
(Đối phó với bệnh tật)

100) Ajahn Brahmavamso - All You Need Is Kindfulness (2014), English and Vietnamese translation [en100] [pdf-english][pdf-vn]
(Tất cả những gì bạn cần là sống tỉnh thức với tâm từ)

101) Burlingame, E.W. - Buddhist Legends, Dhammapada Commentary (1921), 3 volumes [en101a en101b en101c]
(Chú giải Kinh Pháp Cú)

102) Bhikkhu Dhammika - Good Question, Good Answer (Khéo vấn, khéo đáp), English and Vietnamese translation.

Bản PDF tiếng Anh (English): en102_english.pdf
Bản PDF tiếng Việt (Phật pháp vấn đáp, Bình Anson soạn dịch, 2020): en102_viet.pdf

103) Bullitt, John - Access to Insight (2014) (entire website) [en103]

104) Bhikkhu Analayo - A Comparative Study of the Majjhima-nikaya [en104]
(Nghiên sứu so sánh Trung bộ kinh)

105) Dipankara, Sayalay - Happiness of a Beautiful Mind [en105]
(Hạnh phúc của một tâm tốt đẹp)

106) Ajahn Chah - The Teachings of Ajahn Chah, Collection of Dhamma Talks [en106] - PDF file: [en106_pdf.pdf]
(Những lời dạy của ngài Ajahn Chah, Sưu tập các bài giảng)

107) Karunadasa, Y - The Theravada Abhidhamma, Its Inquiry into the Nature of Conditioned Reality (2010) [en107]
(A-tỳ-đàm Thượng tọa bộ, Thẩm tra về bản chất của thực tại hữu vi)

108) Hoang Trong So (Thich Nguyen Tam) - Contemporary Buddhism In Vietnam - A focus on Hue Area. PhD Thesis, Aichi Gakuin University (2000) [en108]
(Phật giáo đương đại ở Việt Nam - Trọng tâm vào khu vực Huế) 

109) Sayādaw U Sīlānanda - Handbook of Abhidhamma Studies, 3 vols (2012) [en109]
(Cẩm nang Nghiên cứu Thắng pháp, Pháp Triều dịch)

110) Ehara Thera, Soma Thera, Kheminda Thera - The Path of Freedom - Vimuttimagga (1961) [en110]
(Giải thoát đạo luận) 

111) Bhante Henepola Gunaratana - Mindfulness in Plain English (2011) [en111]
(Chánh niệm, Thực tập thiền quán - Nguyễn Duy Nhiên dịch, 2006)

112) Dalai Lama & Thubten Chodron - Buddhism: One Teacher, Many Traditions (2014) [en112]
(Phật giáo: Một vị Thầy, nhiều truyền thống) 

113) Strong, John S. Buddhisms: An Introduction (2015) [en113]
(Các dạng thái Phật giáo: Giới thiệu)

114) Richard H. Robinson, Willard L. Johnson, Sandra A. Wawrytko, and Thanissaro Bhikkhu - The Buddhist religion: A historical introduction (1997) [en114]
(Phật giáo: Giới thiệu lịch sử)

115) Sri Dhammananda Maha Thera. Collection of Published Dhamma Books. [en115]
(Sưu tập các sách của Hòa thượng Dhammananda, Malaysia)

116) Rahula, Walpola - What the Buddha Taught (1958, 1974). [en116]
(Những điều Đức Phật đã dạy, Lê Kim Kha dịch Việt, 2011)

117) Takakusu, Junjiro. The Essentials of Buddhist Philosophy (1949). [en117]
(Tinh hoa Triết học Phật giáo, Tuệ Sỹ dịch) 

118) Nguyen Tai Thu, Ed. The History of Buddhism in Vietnam (2008). [en118]
(Lịch sử Phật giáo tại Việt Nam)

119) Mingun Sayadaw. The Great Chronicles of Buddhas (2008, Singapore edition). Vol 1 [en119a.pdf] & Vol 2 [en119b.pdf]
(Đại Phật sử)

120) Rosenberg, Larry. Breath by Breath, The Liberating Practice of Insight Meditation (1998, 2002). [en120]
(Từng hơi thở, Thực hành thiền quán giải thoát)

121) Boorstein, Sylvia. It's Easier Than You Think, The Buddhist Way to Happiness (1997, 2011). [en121]
(Dễ hơn là bạn nghĩ: Con đường Phật giáo đưa đến hạnh phúc)

122) Catherine, Shaila. Focused and fearless: A meditator's guide to states of deep joy, calm, and clarity (2008). [en122]
(Tập trung và vô úy: Hướng dẫn hành thiền đưa đến hỷ lạc, an Bình và trong sáng)

123) Goldstein, Joseph, & Kornfield, Jack. Seeking the heart of wisdom, The Path of Insight Meditation (1987, 2001). [en123]
(Tìm kiếm phần tinh yếu của trí tuệ: Con đường thiền quán)

124) Kornfield, Jack. Living Dhamma: Teachings and meditation instructions from twelve Theravada masters (1977, 1996, 2010). [en124]
(Giáo pháp sinh động: Lời dạy và hướng dẫn hành thiền của 12 vị thiền sư Theravada)

125) Salzberg, Sharon. Love Your Enemies: How to Break the Anger Habit & Be a Whole Lot Happier (2013). [en125]
(Thương yêu người thù: Làm thế nào để phá bỏ thói quen sân hận & được an vui hơn)

126) Samararatne, Godwin. Living Meditation & The Gentle Way of Buddhist Meditation (1997, 1998). [en126]
(Thiền sinh động & Phương thức nhẹ nhàng của thiền PG)

127) Schmidt, Amy. Dipa Ma: The Life and Legacy of a Buddhist Master (2005, 2012). Song ngữ Việt-Anh [en127.pdf]
(Dipa Ma: Cuộc đời và Di huấn của một thiền sư PG, Thiện Nhựt dịch)

128) Amaro, Bhikkhu. Silent Rain, Talks & Travels (2011). [en128]
(Mưa âm thầm, Các bài pháp thoại và Du hành)

129) Titmuss, Christopher. Light on enlightenment: Revolutionary teachings of the inner life (1998). [en129]
(Ánh sáng giác ngộ, Các lời dạy cách mạng về cuộc sống nội tâm)

130) Paravahera Vajiranāza Mahathera. Buddhist Meditation In Theory and Practice: A General Exposition According to the Pāli Canon of the Theravadin School (1962, 2010). [en130]
(Lý thuyết và Thực hành Thiền Phật giáo: Trình bày Tổng quát theo Kinh điển Pali của Tông phái Theravada)     

131) Ottara Nyana Sayadaw. The Essence of The Path of Purification (2010). [en131
(Tinh yếu Thanh tịnh đạo)

132) Pesala, Bhikkhu. The Dbate of King Milinda (2013). [en132]
(Cuộc tranh luận của vua Milinda - Milinda vấn đạo)

133) Ledi Sayadaw. The Requisites of Enlightenment (Bodhipakkhiya Dīpanī) (1971, 2007). [en133]
(Các điều kiện cần thiết để giác ngộ)

134) Schumann, H.W. The Historical Buddha (trans. M. Walshe) (1989). [en134]
(Đức Phật lịch sử, Trần Phương Lan dịch Việt) 

135) Bhikkhu Anandajoti. Maps of Ancient Buddhist Asia (2013). [en135]
(Các bản đồ Phật giáo châu Á thời xưa) 

136) John Kelly. The Buddha's Teachings to Lay People (2011). PDF file: [en136.pdf
(Các lời dạy của Đức Phật cho hàng cư sĩ)

137) Webb, Russell, and Nyanatusita, Bhikkhu. An Analysis of the Pāli Canon and a Reference Table of Pali Literature (2011). PDF file: [en137.pdf]
(Phân tích kinh điển Pali và Bảng Tham khảo văn học Pali) 

138) Bhikkhu Ñāṇamoli. The Path of Discrimination, Paṭisambhidāmagga (1982, 2009). [en138]
(Đạo vô ngại giải, Cư sĩ Nguyễn Văn Ngân dịch Việt. vn41.pdf)

139) Catherine, Shaila. Wisdom Wide and Deep: A Practical Handbook for Mastering Jhāna and Vipassanā (2011). [en139]
(Tuệ giác rộng và sâu: Cẩm nang thực hành để đạt An chỉ và Minh quán) 

140) Bhikkhu Analayo. MN 10 Satipatthana-sutta, in: A Comparative of the Majjhima-Nikaya (2011). [en140.pdf]
(Kinh Lập Niệm, Trung bộ 10)

141) Bhikkhu Analayo. Perspectives on Satipatthana (2014) [en141]
(Các quan điểm về Lập Niệm)

142) Bhikkhu Bodhi. What does mindfulness really mean? (2011) [en142.pdf]
(Niệm thật sự nghĩa là gì?)

143) Gethin, Rupert. On some definitions of mindfulness (2011) [en143.pdf]
(Về vài định nghĩa của Niệm)

144) Bhikkhu Analayo. Mindfulness in Early Buddhism (2014) [en144.pdf]
(Niệm trong Phật giáo Sơ kỳ) 

145) Bhikkhu Analayo. A Comparative Study of the Majjhima-nikaya - Appendix: List of Parallels (2011) [en145.pdf]
(Nghiên cứu so sánh Trung Bộ - Phụ lục: Danh sách các kinh tương đương)  

146) Narada Thera and Bhikkhu Kassapa. The Mirror of the Dhamma, A Manual of Buddhist Chanting and Devotional Texts (2003) [en146.pdf]
(Kinh nhật tụng Pali-Anh)

147) Bhikkhu Pategama Gnanarama. The Mission Accomplished, A historical analysis of the Mahaparinibbana Sutta of the Digha Nikaya of the Pali Canon (1997) [en147.pdf]
(Sứ mạng hoàn thành - Phân tích lịch sừ Đại kinh Bát-niết-bàn trong Trường bộ, Kinh tạng Pali)

148) Bhikkhu Bodhi. Suttanipata, An Ancient Collection of the Buddha’s Discourses Together with Its Commentaries (2017) [en148.zip]
(Kinh tập, với Chú giải)

149) Bhikkhu Ānandajoti. Safeguard Recitals, a book of protection chants (2014) [en149.pdf] (2.80 MB)     
(Kinh Hộ Trì, Truyền thống Phật giáo Sri Lanka)

150) Bhikkhu Ñāṇamoli. Mindfulness of Breathing, Buddhist Texts from the Pali Canon and Extracts from the Pali Commentaries (1964, 2010) [en150.pdf]
(Niệm hơi thở. Kinh văn từ nguồn Kinh điển và Chú giải Pali)

151) Jayadi, Mahendradatta. Life of the Buddha, Early Buddhism and Indian Society. MA Thesis (2013) [en151.pdf]
(Cuộc đời Đức Phật, trong Phật giáo Sơ kỳ và xã hội Ấn Độ) 

152) Ng, Edwin. Buddhism, Cultural Studies, A Profession of Faith. PhD Thesis (2013) [en152.pdf]
(Phật giáo và các nghiên cứu văn hóa - Tuyên xưng về đức tin)

153) Palmo, K. S. Gender and the Soteriology Debate in Buddhism. PhD Thesis (2013) [en153.pdf]
(Tranh luận về giới tính và thần học trong PG)

154) Sciberras, Colette. Buddhist Philosophy and the Ideals of Environmentalism. PhD Thesis (2010) [en154.pdf]
(Triết học PG và các lý tưởng về môi trường) 

155) Bhikkhu S. Dhammika. Sacred Island - A Buddhist Pilgrim's Guide to Sri Lanka (2018) [en155.pdf]
(Đảo Thiêng - Hướng dẫn hành hương Sri Lanka)  

156) Bhikkhu S. Dhammika. Middle Land, Middle Way - A Pilgrim's Guide to the Buddha's India (2018) [en156.pdf]
(Trung thổ, Trung đạo - Hướng dẫn hành hương Ấn Độ)

157) Ajahn Brahm. Kindfulness (2016) [en157.pdf]
(Tỉnh thức với tâm từ)

158) Thich Nhat Hanh. Collection of 50 books (155 Mb)
Mega (en158.zip): https://tinyurl.com/qkeebre
 https://mega.nz/#!j4Ri1QQS!4UtPlmEDsuMAjoS_DI5yMpaCz4T0ySaDMrtSA2xC920

159) Russell Webb. An Analysis of the Pali Canon (1975, 2011) (Phân tích Kinh điển Pali) and
 Bhikkhu Nyanatusita. A Reference Table of Pali Literature (2011) (Bảng tham khảo Văn học Pali) . [en159.pdf]

160) Bhikkhu Sujato. A History of Mindfulness (2012) [en160.pdf]
(Lịch sử về Niệm)

161) Bhikkhu Thanissaro & Bhikkhu Khematto. Noble Warrior - A Life of the Buddha Compiled from the Pāli Canon (2019) [en161.pdf]
(Chiến sĩ Cao quý - Cuộc đời Đức Phật, sưu tập từ kinh điển Pali)

 162) Bhikkhu Analayo. Mindfully Facing Climate Change (2019) [en162.pdf]
(Tỉnh thức trước sự thay đổi khí hậu)

163) Bhikkhu Sujato. Long Discourses (Trường bộ) (2018) [en163.pdf]

164) Bhikkhu Sujato. Middle Discourses (Trung bộ) (2018) [en164.pdf]

165) Bhikkhu Sujato. Linked Discourses (Tương ưng bộ) (2018) [en165.pdf]

166) Bhikkhu Sujato. Numbered Discourses (Tăng chi bộ) (2018) [en166.pdf]

167) Bhikkhu Sujato. Verses of the Senior Monks (Trưởng lão kệ) (2018) [en167.pdf]

168) Bhikkhu Sujato. Verses of the Senior Nuns (Trưởng lão ni kệ) (2018) [en168.pdf]

169) Bhikkhu Khantipalo. The Sutta Nipāta (Kinh tập) (2015)  [en169.pdf]

170) Bhikkhu Khantipalo. Buddha, My Refuge (Đức Phật là nơi nương tựa của tôi) (1990)  [en170.pdf]

171) Bhikkhu Khantipalo. Calm and Insight, A Buddhist Manual for Meditators (1994)  [en171.pdf]
(Chỉ và Quán, Cẩm nang hành thiền)

172) Bhikkhu S. Dhammika. Nature and the Environment in Early Buddhism (2018) [en172.pdf]
(Thiên nhiên và môi trường trong Phật giáo Sơ kỳ)   

173) Forest Dhamma, Collection of Works by Ajahn Maha Boowa (16 books) (66.8 Mb) [en173]
https://tinyurl.com/wercoju
https://mega.nz/file/fwAgRY5D#LwPZNPJiwweJGtEfSN5iKUB7DJz5IxcG8vslBsznWio  

174) Ajahn Chah. The Collected Teachings of AJAHN CHAH (2011) [en174.pdf]
(Sưu tập các bài giảng của ngài Ajahn Chah)  

175) Analayo, Bhikkhu. Mindfully Facing Disease and Death (2017) [en175.pdf]
(Tỉnh thức đối diện bệnh tật và cái chết)

176) Thich Nhat Hanh. No Death, No Fear (2002) [en176.pdf]
(Không chết, không sợ)

177) Sogyal Rinpoche. The Tibetan Book of the Living and Dying (2002) [en177.pdf]
(Tạng thư sống chết)

178) Koshin Paley Ellison. Awake at the Bedside: Contemplative Teachings on Palliative and End-of-Life Care (2016) [en178.pdf]
(Tỉnh thức tại giường bệnh: Các lời giảng chăm sóc người sắp chết)

179) Joan Halifax. Being with Dying: Cultivating Compassion and Fearlessness in the Presence of Death (2011) [en179.pdf]
(Gần gũi lúc lâm chung: Nuôi dưỡng lòng từ bi và vô úy trước cái chết)

180) Frank Ostaseski. The Five Invitations: Discovering What Death Can Teach Us About Living Fully (2017) [en180.pdf]
(Năm sự mời gọi: Cái chết có thể dạy ta sống trọn vẹn)

181) Judith L. Lief. Making Friends with Death, A Buddhist Guide to Encountering Mortality (2011) [en181.pdf]
(Làm bạn với cái chết: Hướng dẫn trong Phật giáo để trực diện với cái chết)

182) Nyanatiloka Mahathera. The Buddha's Path to Deliverance (1950) [en182.pdf]
(Con đường giải thoát)

183) Nyanatiloka Mahathera. The Word of the Buddha (1950) [en183.pdf]
(Lời của Đức Phật)

184) Gunaratne, V.F. Buddhist Reflections On Death (1982) [en184.pdf]
(Quán niệm về cái chết trong Phật giáo)

185) Bhikkhu Sujato and Bhikkhu Brahmali. The Authenticity of the Early Buddhist Texts (2014) [en185.pdf]

186) Ajahn Brahm. Karuna-Virus: 19 Original Stories about Ajahn Brahm (2020) [en186.pdf]

 

 

Tam tạng tiếng Anh

1. Chánh tạng

Maurice Walshe. The Long Discourses of the Buddha [en34]
(Trường bộ kinh)

Bhikkhu Ñāṇamoli & Bhikkhu Bodhi. The Middle Length Discourses of the Buddha [en35]
(Trung bộ kinh)

Bhikkhu Bodhi. The Connected Discourses of the Buddha [en36]
(Tương ưng bộ kinh)

Bhikkhu Bodhi. The Numerical Discourses of the Buddha [en46]
(Tăng chi bộ kinh)

Bhikkhu Ānandajoti. Khuddakapāṭha - The Short Readings (2010) [en92]
(Tiểu Tụng) 

Bhikkhu Bodhi. Suttanipata, An Ancient Collection of the Buddha’s Discourses Together with Its Commentaries (2017) [en148.zip]
(Kinh tập, với Chú giải)

Bhikkhu Khantipalo. The Sutta Nipāta (Kinh tập) (2015)  [en169.pdf]

Lebkowicz, L.F., and Ditrich, T. The Group of Discourses (Sutta-Nipata) (2010) [en91]
(Kinh Tập)

John Ireland. The Udana and the Itivuttaka - English translation (1997) [en45
(Phật tự thuyết & Phật thuyết như vậy, Tiểu bộ kinh) 

Buddharakkhita, Acharya. The Dhammapada: The Buddha's Path to Wisdom (1985) [en90]
(Kinh Pháp Cú: Con đường đưa đến tuệ giác của Đức Phật)

Burlingame, E.W. - Buddhist Legends, Dhammapada Commentary (1921), 3 volumes [en101a en101b en101c]
(Chú giải Kinh Pháp Cú)

Rhys Davids - Psalms of the Sisters, Therigatha (1909) [en94]
(Trưởng lão ni kệ)

Rhys Davids - Psalms of the Brethren, Theragatha (1913) [en95]
(Trưởng lão tăng kệ)

Bhikkhu Thanissaro - The Udana: Exclamation (2012); The Itivuttaka - This was said by the Buddha (2001) [en96
(Phật tự thuyết & Phật thuyết như vậy) 

Horner, I.B. - Vimanavatthu: Stories of the Mansions (1974); Gehman, H.S. - Petavatthu: Stories of the Departed (1974) [en86]
(Chú giải Chuyện Chư thiên & Chú giải Chuyện Ngạ quỷ) 

Bhikkhu Sujato. Long Discourses (Trường bộ) (2018) [en163.pdf]

Bhikkhu Sujato. Middle Discourses (Trung bộ) (2018) [en164.pdf]

Bhikkhu Sujato. Linked Discourses (Tương ưng bộ) (2018) [en165.pdf]

Bhikkhu Sujato. Numbered Discourses (Tăng chi bộ) (2018) [en166.pdf]

Bhikkhu Sujato. Verses of the Senior Monks (Trưởng lão kệ) (2018) [en167.pdf]

Bhikkhu Sujato. Verses of the Senior Nuns (Trưởng lão ni kệ) (2018) [en168.pdf]

Horner, I.B., The Book of the Discipline (1966, 2014)  [en54]
(Luật tạng)

Bhikkhu Ñāṇamoli. The Path of Discrimination, Paṭisambhidāmagga (1982, 2009). [en138]
(Đạo vô ngại giải, Cư sĩ Nguyễn Văn Ngân dịch Việt. vn41.pdf)


2. Ngoại tạng

Pesala, Bhikkhu. The Debate of King Milinda (2013). [en132]
(Cuộc tranh luận của vua Milinda - Milinda vấn đạo)

Rhys Davids. The Questions of King Milinda [en37]
(Vua Milinda vấn đạo)

Ehara Thera, Soma Thera, Kheminda Thera - The Path of Freedom - Vimuttimagga (1961) [en110]
(Giải thoát đạo luận) 

Ñāṇamoli Bhikkhu. Path of Purification (Visuddhimagga) [en25]
(Thanh tịnh đạo)

Bhikkhu Bodhi, Ed. A Comprehensive Manual of Abhidhamma (2011) [en52]
(Thắng pháp tập yếu luận) 

Sayādaw U Sīlānanda - Handbook of Abhidhamma Studies, 3 vols (2012) [en109]
(Cẩm nang Nghiên cứu Thắng pháp, Pháp Triều dịch)


3. Biên khảo

Rupert Gethin. Sayings of the Buddha - A selection of suttas from the Pāli Nikāyas [en16]
(Những lời dạy của Đức Phật - Tuyển tập các bài kinh từ Kinh tạng Pāli Nikāya)

Bhikkhu Bodhi. In the Buddha's Words - An Anthology of Discourses from the Pali Canon [en44]
(Những lời Phật dạy - Trích lục kinh điển Pali)

Bhikkhu Thanissaro - The Wings to Awakening, An Anthology from the Pali Canon (2013) [en93
(Các chi phần giác ngộ - Trích lục kinh điển Pali)        

Russell Webb. An Analysis of the Pali Canon (1975, 2011) (Phân tích Kinh điển Pali) and
Bhikkhu Nyanatusita. A Reference Table of Pali Literature (2011) (Bảng tham khảo Văn học Pali) . [en159.pdf]

Nyanatiloka Mahathera. The Buddha's Path to Deliverance (1950) [en182.pdf]
(Con đường giải thoát)

Nyanatiloka Mahathera. The Word of the Buddha (1950) [en183.pdf]
(Lời của Đức Phật)

   

[ Home ]

  last updated: 22-11-2020