TÀI LIỆU THAM KHẢO 

 

I. Tài liệu tiếng Việt

1) Nguyễn Minh Tiến dịch. Lược sử Phật giáo (Edward Conze. Buddhism: A Short History) [vn01]

2) Thích Minh Tâm dịch. Theo dấu chân Phật (Rana Singh. Where The Buddha Walked: A Companion to the Buddhist Places of India) [vn02]

3) Tuệ Sỹ dịch. Tinh hoa triết học Phật giáo (Junjiro Takakusu. The Essentials of Buddhist Philosophy) [vn03]

4) Nguyễn Hữu Hiệu dịch. Tinh hoa và sự phát triển của đạo Phật (Edward Conze. Buddhism: Its Essence and Develeopment) [vn04]

5) Thích Phước Sơn dịch. Lịch sử phiên dịch Hán tạng [vn05]

6) Tự điển Pali-Việt-Anh-Hoa (Tống Phước Khải lập trình, 2009) [vn06]

7) Từ vựng Pali-Việt-Anh (Nita Truitner, 2013) [vn07

8) Pali Hàm thụ (Tỳ-khưu Giác Giới, 2013) [vn08

9) Ni sư Trí Hải dịch. Thanh Tịnh Đạo (The Path of Purification - Visuddhimagga) [vn09]

10) Ajahn Brahm (Trần Như Mai dịch). Từ Chánh niệm đến Giác ngộ (Mindfulness, Bliss, and Beyond) [vn10]

11) Phạm Duy. Mười bài Đạo ca, thơ Phạm Thiên Thư (1971) [vn11] (21 Mb)

12) Huyền Thanh. Thủ ấn của Phật giáo (2012) [vn12]

13) Tỳ-khưu-ni Pháp Hỷ Dhammanandā dịch. Sự Phục Hồi của Hội Chúng Tỳ-Khưu-Ni trong Truyền Thống Nguyên Thủy (2010)
 (Bhikkhu Bodhi, The Revival of Bhikkhuni Ordination in the Theravāda Tradition, 2008) [vn13]
Bản PDF đọc online hay tải về máy: [vn13.pdf]

14) Thích Nữ Giới Hương. Bồ Tát và Tánh Không trong Kinh Tạng Pali và Đại Thừa (2005) [vn14]

15) Thích Nhất Hạnh. Bộ sưu tập 80 sách tiếng Việt (82 Mb)
Mega (vn15): https://mega.nz/#!W1QABLQQ!BzhX3m6GU0KAaBaDYoQ7GUq3yG7gTzY6DqI-TQuq2dI

16) Thích Thanh Từ. Thanh Từ Toàn Tập - Bộ sưu tập 140 sách và bài giảng luận [vn16]  (63 Mb)

17) Ajahn Brahm (Trần Ngọc Lợi dịch). Mở rộng cửa tâm mình (Opening the door of your heart)  [vn17

18) Ajahn Brahm (Bình Anson dịch). Căn bản pháp hành thiền (The basic method of meditation), Việt-Anh [vn18]
Việt: vn18-viet.pdf

19) Thích Nhất Hạnh. Phép lạ của sự tỉnh thức (The miracle of mindfulness), Việt-Anh [vn19

20) Hòa thượng Tịnh Sự dịch Việt. Tạng Vi Diệu Pháp (Abhidhamma Pitaka, A-tỳ-đàm, Vô tỷ pháp), cảo bản [vn20] (27 Mb)

21) Tỳ- khưu Indacanda dịch Việt. Tạng Luật (Vinaya Pitaka), Pali-Việt [vn21] (30 Mb)

22) Thích Thiện Siêu dịch. Luận Đại Trí Độ, 5 tập (Mahaprajnaparamita Sastra) [vn22]

23) U Silananda (Pháp Triều dịch). Cẩm nang nghiên cứu Thắng Pháp (Handbook of Abhidhamma Studies) [vn23] (11 Mb)

  • Nguyên tác tiếng Anh: Sayādaw U Sīlānanda - Handbook of Abhidhamma Studies, 3 vols [en109]

24) Bình Anson dịch Việt. Những lời Phật dạy (2016).

  • Bản PDF, A5 để in trên giấy: [vn24nlpd_2017-10b.pdf] (3Mb) [version 2017-10]

  • Nguyên tác tiếng Anh: Bhikkhu Bodhi. In the Buddha's Words - An Anthology of Discourses from the Pali Canon [en44]

25) Thích Như Điển dịch Việt. Giải thoát đạo luận (2005) [vn25]

  • Bản dịch tiếng Anh: Ehara Thera, Soma Thera, Kheminda Thera - The Path of Freedom - Vimuttimagga (1961) [en110]

26) Tỳ-khưu Revata. Thức tỉnh đi, thế gian ơi! (Awaken, oh world!). Song ngữ Anh-Việt [vn26.pdf]

27) Nguyễn Thành Sang. Năm dị bản kinh VÔ LƯỢNG THỌ (2016) [vn27.pdf]

28) Sống viên man kiếp này: Những mẫu chuyện và lời dạy của ngài Munindra (2012) [vn28.pdf
Nguyên tác: Murka Knaster, Living this life fully: Stories and teachings of Munindra (2010)

29) U Silananda (Bình Anson dịch). Lợi ích của thiền hành (The benefits of walking meditation) [vn29.pdf]

30) Shanti Swaroop Bauddh (Tỳ-khưu Đức Hiền dịch). Theo dấu chân Phật (2016). (173 MB)
Mega (vn30): https://mega.nz/#!y9oGTTgS!n0QXWDXfMIjNWWnGCedpkIxNfZJV-j1WJBvhWbKMxbA

31) Ajahn Brahm. Trí tuệ và những điều kỳ diệu (Wisdom and wonders) (2014). [vn31.pdf] (4.50 MB)

32) Thích Nhất Hạnh. Đạo Bụt nguyên chất (2011). [vn32.pdf] (2.50 MB)

33) Hội Phật giáo Tây Úc. Bốn bài thiền tập căn bản. [vn33.pdf] (1,30 MB)

34) Bảng nêu chi pháp trong Vi Diệu Pháp. [vn34.zip] (3.06 MB)

35) Những ngày cuối cùng của Đức Phật - Chú giải Đại kinh Bát-niết-bàn (Nguyễn Văn Ngân dịch). [vn35.pdf] (3.63 MB)
Nguyên tác: The Buddha's last days - Buddhagosa's commentary on the Mahāparinibbāna Sutta. Translated from the Pali by Yang-Gyu An (2003)

36) Hellmuth Hecker. Đại đệ tử Phật, Bước Thầy con theo (Thích Ca Thiền viện dịch, 2016). [vn36.pdf] (4.00 MB)
Great Disciples of the Buddha - Their Lives, Their Works, Their Legacy. en53.zip

37) Thích Ca Thiền viện biên soạn. Có bấy nhiêu đó thôi, Cuộc đời và thân giáo của Hòa thượng Thiền sư Kim Triệu Khippapañño (2014) [vn37.pdf] (10.40 MB)

38) Thích Ca Thiền viện dịch. Sống Viên Mãn Kiếp Này, Những mẫu chuyện và lời dạy của ngài Thiền sư Munindra (2012) [vn38.pdf] (7.51 MB)
Mirka Knaster. Living This Life Fully - Stories and Teachings of Munindra (2010)

39) Thùy Khanh biên soạn. Vài làn hương pháp, Các bài pháp của Thiền sư Kim Triệu (2010) [vn39.pdf]  (5.10 MB) 

40) Tuệ Không. Danh mục Tam tạng Tipitaka-Pali, Đối chiếu Việt-Pali-Anh (2017) [vn40.pdf]

41) Cư sĩ Nguyễn Văn Ngân dịch. Đạo Vô Ngại Giải (Patisambhidamaga) (2015) [vn41.pdf] (4.50 MB)
Bản Anh dịch: Bhikkhu Nanamoli, The Path of Discrimination (1982) [en138.zip] 

42) Chú giải Kinh Pháp Cú. Trưởng lão Pháp Minh biên dịch [đang sắp xếp]

43)  Cư sĩ Nguyễn Văn Ngân dịch. Satipaṭṭhāna -Con Đường Thẳng Tới Chứng Ngộ (2017) [vn43.pdf]  (5.30 MB)
Nguyên tác: The Direct Path to Realization, Bhikkhu Analayo (2004) [en41]

44) Thùy Khanh soạn dịch. Cuộc đời ngài Rahula: Theo bước Từ phụ (2017) [vn44.pdf] (2.3 MB)

     

 

II. Tài liệu tiếng Anh

1) Paul Williams. Buddhist Thought: A Complete Introduction to the Indian Tradition [en01]
(Tư tưởng Phật giáo: Dẫn nhập đầy đủ về Truyền thống Ấn Độ)

2) Paul Williams. Mahayana Buddhism: The Doctrinal Foundations [en02]
(Phật giáo Đại thừa: Các Nền tảng Giáo thuyết)

3) Hirakawa Akira. A History of Indian Buddhism: From Sakyamuni to Early Mahayana [en03]
(Lịch sử Phật giáo Ấn Độ: Từ Ngài Thích-ca Mâu-ni đến Sơ kỳ Đại Thừa)

4) Edward Conze. Buddhism: A Short History [en04]
(Phật giáo: Lịch sử thu gọn - Lược sử Phật giáo, Nguyễn Minh Tiến dịch)

5) Edward Thomas. The History of Buddhist Thought [en05]
(Lịch sử Tư tưởng Phật giáo)

6) Richard Gombrich. Theravada Buddhism: A Social History from Ancient Benares to Modern Colombo [en06]
(Phật giáo Thượng tọa bộ: Lịch sử xa hội từ thành cổ Ba-la-nại đến thành phố mới Colombo)

7) Damien Keown. Buddhism: A Very Short Introduction [en07]
(Phật giáo: Dẫn nhập thu gọn)

8) Charles Prebish and Damien Keown. Buddhism: An Online Introduction [en08]
(Phật giáo: Dẫn nhập trực tuyến)

9) Bunyiu Nanjio. A Catalogue of the Chinese Translation of the Buddhist Tripitaka [en09]
(Mục lục Hán dịch Tam tạng Phật giáo - Đại Minh Tam Tạng Thánh Giáo Mục Lục)

10) Edward Conze. Buddhist Thought in India [en10]
(Tư tưởng Phật giáo tại Ấn Độ)

11) André Bareau. The Buddhist Sects of the Lesser Vehicle [en11]
(Các Bộ phái Tiểu thừa)

12) Steven Heine & Charles Prebish. Buddhism in the Modern World: Adaptations of an Ancient Tradition [en12]
(Phật giáo trong thế giới hiện đại: Làm thích nghi một truyền thống xưa)

13) Bimala Churn Law. A History of Pali Literature [Tập1: en13a - Tập2: en13b]
(Lịch sử văn học Pali) 

14) Edward Irons. Encyclopedia of Buddhism [en14]
(Tự điển Bách khoa Phật giáo)

15) James William Coleman. The New Buddhism: The Western Transformation of an Ancient Tradition [en15]
(Tân Phật Giáo: Sự chuyển hóa một truyền thống cổ xưa tại phương Tây)

16) Rupert Gethin. Sayings of the Buddha - A selection of suttas from the Pāli Nikāyas [en16]
(Những lời dạy của Đức Phật - Tuyển tập các bài kinh từ Kinh tạng Pāli Nikāya)

17) Richard Gombrich. How Buddhism Began [en17]
(Phật giáo khởi đầu như thế nào)

18) Peter Harvey. An Introduction to Buddhist Ethics [en18]
(Giới thiệu đạo đức Phật giáo)

19) Donald S. Lopez. Buddhism and Science [en19]
(Phật giáo và Khoa học) 

20) Nhu-Lien Bhikkhuni. A study of Viññāṇa in Abhidhamma. MA Thesis (2007) [en20]
(Nghiên cứu về Thức trong A-tỳ-đàm)

21) Nyanatiloka Bhikkhu. Buddhist Dictionary [en21]
(Tự điển Phật giáo)

22) Hans Penner. Rediscovering the Buddha [en22]
(Tái khám phá Đức Phật)

23) Alexander Wynne. The Origin of Buddhist Meditation (2007) [en23]
(Nguồn gốc Thiền Phật giáo)

24) Petter Della Santina. The Tree of Englightenment [en24]
(Cây Giác ngộ) 

25) Ñāṇamoli Bhikkhu. Path of Purification (Visuddhimagga) [en25]
(Thanh tịnh đạo)

26) Bhikkhu Analayo. The Genesis of the Bodhisattva Ideal [en26]
(Nguồn gốc lý tưởng Bồ-tát)

27) Steven Collins. Selfless persons [en27]
(Những người vô ngã)

28) Ann Heirman and Stephan Peter Bumbacher. The Spread of Buddhism [en28]
(Sự truyền bá đạo Phật)

29) Donald Lopez. Buddhism & Science [en29]
(Phật giáo & Khoa học)

30) Jan Nattier. The Heart Sutra: A Chinese Apocryphal Text? [en30]
(Tâm kinh: Hoa văn ngụy tác?)

31) Bhikkhu Rahula. Abhidharmasamuccaya: Asanga's Compendium of The Higher Teaching. [en31]
(Đại thừa A-tỳ-đạt-ma Tập Luận, Vô Trước)   

32) Rupert Gethin. Foundations of Buddhism (1998) [en32]
(Các nền tảng Phật giáo)

33) Burnouf. Introduction to the History of Indian Buddhism [en33]
(Giới thiệu lịch sử Phật giáo Ấn Độ)

34) Maurice Walshe. The Long Discourses of the Buddha [en34]
(Trường bộ kinh)

35) Bhikkhu Ñāṇamoli & Bhikkhu Bodhi. The Middle Length Discourses of the Buddha [en35]
(Trung bộ kinh)

36) Bhikkhu Bodhi. The Connected Discourses of the Buddha [en36]
(Tương ưng bộ kinh)

37) Rhys Davids. The Questions of King Milinda [en37]
(Vua Milinda vấn đạo)

38) Hajime Nakamura. Indian Buddhism: A Survey with Bibliographical Notes [en38]
(Phật giáo Ấn Độ: Khảo sát với các ghi chú thư mục)

39) A.K. Warder. Indian Buddhism [en39]
(Phật giáo Ấn Độ)

40) David Michie, Buddhism for Busy People [en40]
(Đạo Phật cho những người bận rộn)

41) Bhikkhu Analayo. Satipatthana: The Direct Path to Realization (2004) [en41]
(Niệm xứ: Con đường thẳng tiến đến chứng ngộ)

  • Cư sĩ Nguyễn Văn Ngân dịch. Satipaṭṭhāna -Con Đường Thẳng Tới Chứng Ngộ (2017) [vn43.pdf]

42) Rupert Gethin. The Buddhist Path to Awakening (2001) [en42]
(Con đường Phật giáo đưa đến giác ngộ)

43) Bhikkhu Dhammajoti. The Chinese Version of Dharmapada. Ph.D Thesis, University of Kelaniya, Sri Lanka (1995) [en43]
(Bản Hán văn kinh Pháp Cú) 

44) Bhikkhu Bodhi. In the Buddha's Words - An Anthology of Discourses from the Pali Canon [en44]
(Những lời Phật dạy - Trích lục kinh điển Pali)

45) John Ireland. The Udana and the Itivuttaka - English translation (1997) [en45
(Phật tự thuyết & Phật thuyết như vậy, Tiểu bộ kinh) 

46) Bhikkhu Bodhi. The Numerical Discourses of the Buddha [en46]
(Tăng chi bộ kinh)

47) Peter Harvey. An introduction to Buddhism: Teachings, History and Practices (2013) [en47]
(Giới thiệu Đạo Phật: Lời dạy, Lịch sử và Thực hành)

48) Robert E. Buswell, Ed. Encyclopedia of Buddhism, 2 vols (2003) [en48]
(Từ điển Bách khoa Phật giáo, 2 tập)

49) Robert E. Buswell Jr. and Donald S. Lopez Jr. The Princeton Dictionary of Buddhism (2014) [en49]
(Từ điển Phật giáo)

50) Bhikkhu Dhammajoti. Sarvastivada Abhidharma (2007) [en50]
(A-tỳ-đàm Hữu bộ)

51) Bibhuti Baruah. Buddhist Sects and Sectarianism (2000) [en51]
(Các bộ phái và phân chia Phật giáo)

52) Bhikkhu Bodhi, Ed. A Comprehensive Manual of Abhidhamma (2011) [en52]
(Thắng pháp tập yếu luận) 

53) Nyanaponika Thera & Hellmuth Hecker. Great Disciples of the Buddha (2003) [en53]
(Các vị đại đệ tử của Đức Phật - vn36.pdf)

54) Horner, I.B., The Book of the Discipline (1966, 2014)  [en54]
(Luật tạng)

55) Ajahn Brahm. Mindfulness, Bliss, and Beyond: A Meditator's Handbook (2006) [en55]
(Từ Chánh niệm đến Giác ngộ: Cẩm nang của người tu thiền; Trần Như Mai trans)
(Thiền theo cách Phật dạy sẽ đi đến giải thoát; Lê Kim Kha trans)

56) Ajahn Brahm. The Art of Disappearing (2011) [en56]
(Nghệ thuật Biến mất, Lê Kim Kha dịch)

57) Ajahn Brahm. Simply this Moment: A Collection of Talks on Buddhist Practice [en57]
(Đơn giản ngay lúc nầy: Tuyển tập các bài pháp thoại về sự thực hành đạo Phật)

58) Bhikkhu Indacanda. Vinaya Studies: Problems in Translation and Interpretation Related to the Vinayapiṭakapāḷi. Ph.D Thesis, Colombo (2008) [en58]
(Nghiên cứu Giới Luật: Các vấn đề phiên dịch và diễn dịch liên quan đến tạng Luật Pāli)

59) Donald Lopez. The Story of Buddhism - A Concise Guide to Its History & Teachings (2001) [en59]
(Tường thuật về Đạo Phật - Một hướng dẫn súc tích về lịch sử & giáo thuyết)

60) Tezuka, Osamu. Buddha (2006), 8 volumes (Chuyện Đức Phật qua tranh vẽ) (268 MB)
Mega (en60): https://mega.nz/#!mhYwBZSI!xo4RwzdTfww1km9r9OrG5gjlwdS0za2MlI7usfRhOJE

61) Robert E. Buswell, Jr. (Ed). Chinese Buddhist Apocrypha (1990) [en61]
(Kinh Phật giáo ngụy tác tại Trung Quốc)

62) Bhikkhu Sujato. Bhikkhuni Vinaya Studies (2012) [en62]
(Nghiên cứu Luật Tỳ-khưu-ni)

63) Huynh Kim Lan. A Study of Theravāda Buddhism in Vietnam. MA Thesis, Bangkok (2010) [en63]
(Nghiên cứu về Đạo Phật Nguyên Thủy tại Việt Nam)

64) Ho Quang Khanh (Bhikkhu Giac Hanh). A Critical Study of the Social Dimension of the Causes and Conditions that influenced the Origin of the Buddhist Vinaya. Ph.D Thesis, Colombo (2008) [en64]
(Nghiên cứu về Chiều hướng Xa hội của các Nguyên nhân và Điều kiện có ảnh hưởng đến Nguồn gốc Giới luật Phật giáo)  

65) Pham Thi Minh Hoa (Bhikkhuni Dhammanandā). The Connection Between Atta and Dukkha - Buddhist Analysis of Human Experience and The Ways to Transcend Unsatisfactoriness. Ph.D Thesis, Colombo (2007) [en65]
(Sự liên quan giữa Nga và Khổ - Phân tích Phật giáo về kinh nghiệm con người và các phương cách để vượt qua sự bất toại nguyện) 

66) Bhikkhuni Gioi Huong. Bodhisattva and Sunyata in the Early and Developed Buddhist Traditions. Ph.D Thesis, Delhi (2006) [en66]
(Bồ-tát và Tánh Không trong Kinh Tạng Pali và Đại Thừa)

67) Choong Mun-Keat. Fundamental Teachings of Early Buddhism (2000) [en67]
(Những lời dạy nền tảng của Phật giáo Sơ kỳ) 

68) Bhikkhu Analayo. Collection of Papers on Bhikkhuni Ordination [en68]
(Những bài tham luận về Truyền giới Tỳ-khưu-ni)

69) Collett Cox. Disputed Dharmas - Early Buddhist Theories on Existence (1995) [en69]
(Các pháp tranh luận - Các luận thuyết của PG Sơ kỳ về Hiện hữu)

70) Paull Fuller. The Notion of Ditthi in Theravāda Buddhism (2005) [en70]
(U niệm về Kiến trong Đạo Phật Nguyên Thủy) 

71) Bhante Henepola Gunaratana. A Critical Analysis of the Jhānas in Theravāda Buddhist Meditation (1980) [en71]
(Phân tích các Thiền-na trong Thiền Phật giáo Nguyên thủy)

72) Sue Hamilton. Identity and Experience (1996) [en72]
(Cá tính và Kinh nghiệm)

73) Jan Nattier. Once Upon a Future Time: Studies in a Buddhist Prophecy of Decline (1991) [en73]
(Một Thời trong Tương lai: Nghiên cứu về Tiên tri Phật giáo về sự Suy giảm) 

74) Robert H. Sharf. Coming to terms with Chinese Buddhism: A reading of the Treasure Store Treatise (2002) [en74]
(Giải quyết các khó khăn trong Phật giáo Trung Hoa: Đọc Bảo Tạng Luận) 

75) Ya-Chun Hung (Bhikkhunī Syinchen). Issues in Samatha And Vipasyanā: A Comparative Study Of Buddhist Meditation. PhD Thesis (2010) [en75]
(Các vấn đề trong Thiền Quán và Thiền Chỉ: Nghiên cứu so sánh về Pháp Thiền Phật Giáo)

76) Tzungkuen Wen. A Study of Sukkhavipassaka in Pāli Buddhism. PhD Thesis (2009) [en76]
(Nghiên cứu về Thuần Minh Quán trong Phật giáo Nguyên thuỷ)  

77) Phramonchai Saitanaporn. Buddhist Deliverance: A Re-Evaluation of the Relationship between Samatha and Vipassana. PhD Thesis (2008) [en77]
(Giải thoát Phật giáo: Tái Thẩm định sự Liên hệ giữa Thiền Chỉ và Thiền Quán)

78) Chanida Jantrasrisalai. Early Buddhist Dhammakaya: Its Philosophical and Soteriological Significance (2008) PhD Thesis [en78]
(Pháp thân trong Phật giáo Sơ kỳ: Tầm Quan trọng về Triết học và Thần học)

79) Thich Thien Chau. The Literature of the Personalists of Early Buddhism. PhD Thesis, Sorbonne (1977) [en79]
(Văn học của các nhà Nhân thể luận trong Phật giáo Sơ kỳ)

80) Tse-fu Kuan. Mindfulness in Early Buddhism (2008) [en80]
(Niệm trong Phật giáo Sơ kỳ)

81) Griffiths, Paul. On Being Mindless - Buddhist Meditation and the Mind-Body Problem (1990) [en81]
(Về Vô thức - Thiền Phật giáo và Vấn đề Tâm-Thân)

82) Hoffman, Frank. Rationality and the Mind in Early Buddhism (1987) [en82]
(Tính Hợp lý và Tâm trong Phật giáo Sơ kỳ) 

83) Conze, Edward. The Memoirs of A Modern Gnostic - Part I & II (1979) [en83]
(Hồi ký của một nhà tâm linh tân thời) 

84) Thich Nhat Hanh. Books & Dhamma Talks (88 MB)
Mega (en84): https://mega.nz/#!npBkjBYB!M88nmIeQPs4GmcbO7kyCPLn8xfbWTJzUrqFVrcSd2t8 

85) Cowell, E.B., ed. The Jātaka or Stories of the Buddha's Former Births (1985-1907) (Chú giải Chuyện Bổn sanh)  (101 MB)
Mega (en85): https://mega.nz/#!v9Qh1RCT!EH8XAa8R1dPnrzyneZO8bzdtbmsWWqn5v2PvyNo9SP4  

86) Hornet, I.B. - Vimanavatthu: Stories of the Mansions (1974); Gehman, H.S. - Petavatthu: Stories of the Departed (1974) [en86]
(Chú giải Chuyện Chư thiên & Chú giải Chuyện Ngạ quỷ) 

87) Bhikkhu Thich Minh Thanh. The Mind in Early Buddhism. Ph.D Thesis, New Delhi (2001) [en87]
(Tâm trong Phật giáo Sơ kỳ)

88) Bhikkhu Thich Ngiem Quang. Dissent and Protest in the Ancient Indian Buddhism. Ph.D Thesis, New Delhi (2004) [en88]
(Bất man và Chống đối trong Đạo Phật thời Ấn Độ cổ xưa)

89) Bhikkhu Kusalaguṇa (Đức Hiền). Catupaṭisambhidā In Theravāda Buddhism. MA Thesis, Yangon (2005) [en89]
(Bốn Tuệ phân tích trong Phật giáo Nguyên thủy) 

90) Buddharakkhita, Acharya. The Dhammapada: The Buddha's Path to Wisdom (1985) [en90]
(Kinh Pháp Cú: Con đường đưa đến tuệ giác của Đức Phật)

91) Lebkowicz, L.F., and Ditrich, T. The Group of Discourses (Sutta-Nipata) (2010) [en91]
(Kinh Tập)

92) Bhikkhu Ānandajoti. Khuddakapāṭha - The Short Readings (2010) [en92]
(Tiểu Tụng) 

93) Bhikkhu Thanissaro - The Wings to Awakening, An Anthology from the Pali Canon (2013) [en93
(Các chi phần giác ngộ - Trích lục kinh điển Pali)        

94) Rhys Davids - Psalms of the Sisters, Therigatha (1909) [en94]
(Trưởng lão ni kệ)

95) Rhys Davids - Psalms of the Brethren, Theragatha (1913) [en95]
(Trưởng lao tăng kệ)

96) Bhikkhu Thanissaro - The Udana: Exclamation (2012); The Itivuttaka - This was said by the Buddha (2001) [en96
(Phật tự thuyết & Phật thuyết như vậy) 

97) Tokuno, Kyoko - Apocrypha (Encyclopedia of Buddhism, Robert E. Buswell, 2004) [en97]
(Kinh điển ngụy tác)

98) Cox, Collett - Abhidharma (Encyclopedia of Buddhism, Robert E. Buswell, 2004) [en98]

99) Bernhard, Toni - How to be sick (2010) [en99]
(Đối phó với bệnh tật)

100) Ajahn Brahmavamso - All You Need Is Kindfulness (2014), English and Vietnamese translation [en100] [pdf-english][pdf-vn]
(Tất cả những gì bạn cần là sống tỉnh thức với tâm từ)

101) Burlingame, E.W. - Buddhist Legends, Dhammapada Commentary (1921), 3 volumes [en101a en101b en101c]
(Chú giải Kinh Pháp Cú)

102) Bhikkhu Dhammika - Good Question, Good Answer (Khéo vấn, khéo đáp), English and Vietnamese translation [en102]

Bản PDF tiếng Anh: en102_english.pdf - Bản PDF tiếng Việt: en102_viet.pdf

103) Bullitt, John - Access to Insight (2014) (entire website) [en103]

104) Bhikkhu Analayo - A Comparative Study of the Majjhima-nikaya [en104]
(Nghiên sứu so sánh Trung bộ kinh)

105) Dipankara, Sayalay - Happiness of a Beautiful Mind [en105]
(Hạnh phúc của một tâm tốt đẹp)

106) Ajahn Chah - The Teachings of Ajahn Chah, Collection of Dhamma Talks [en106] - PDF file: [en106_pdf.pdf]

107) Karunadasa, Y - The Theravada Abhidhamma, Its Inquiry into the Nature of Conditioned Reality (2010) [en107]
(A-tỳ-đàm Thượng tọa bộ, Thẩm tra về bản chất của thực tại hữu vi)

108) Hoang Trong So (Thich Nguyen Tam) - Contemporary Buddhism In Vietnam - A focus on Hue Area. PhD Thesis, Aichi Gakuin University (2000) [en108]
(Phật giáo đương đại ở Việt Nam - Trọng tâm vào khu vực Huế) 

109) Sayādaw U Sīlānanda - Handbook of Abhidhamma Studies, 3 vols (2012) [en109]
(Cẩm nang Nghiên cứu Thắng pháp, Pháp Triều dịch)

110) Ehara Thera, Soma Thera, Kheminda Thera - The Path of Freedom - Vimuttimagga (1961) [en110]
(Giải thoát đạo luận) 

111) Bhante Henepola Gunaratana - Mindfulness in Plain English (2011) [en111]
(Chánh niệm, Thực tập thiền quán - Nguyễn Duy Nhiên dịch, 2006)

112) Dalai Lama & Thubten Chodron - Buddhism: One Teacher, Many Traditions (2014) [en112]
(Phật giáo: Một vị Thầy, nhiều truyền thống) 

113) Strong, John S. Buddhisms: An Introduction (2015) [en113]
(Các dạng thái Phật giáo: Giới thiệu)

114) Richard H. Robinson, Willard L. Johnson, Sandra A. Wawrytko, and Thanissaro Bhikkhu - The Buddhist religion: A historical introduction (1997) [en114]
(Phật giáo: Giới thiệu lịch sử)

115) Sri Dhammananda Maha Thera. Collection of Published Dhamma Books. [en115]
(Sưu tập các sách của Hòa thượng Dhammananda, Malaysia)

116) Rahula, Walpola - What the Buddha Taught (1974). [en116]
(Những điều Đức Phật đa dạy, Lê Kim Kha dịch Việt, 2011)

117) Takakusu, Junjiro. The Essentials of Buddhist Philosophy (1949). [en117]
(Tinh hoa Triết học Phật giáo, Tuệ Sỹ dịch) 

118) Nguyen Tai Thu, Ed. The History of Buddhism in Vietnam (2008). [en118]
(Lịch sử Phật giáo tại Việt Nam)

119) Mingun Sayadaw. The Great Chronicles of Buddhas (2008, Singapore edition). [en119]
(Đại Phật sử)

120) Rosenberg, Larry. Breath by Breath, The Liberating Practice of Insight Meditation (1998, 2002). [en120]
(Từng hơi thở, Thực hành thiền quán giải thoát)

121) Boorstein, Sylvia. It's Easier Than You Think, The Buddhist Way to Happiness (1997, 2011). [en121]
(Dễ hơn là bạn nghĩ: Con đường Phật giáo đưa đến hạnh phúc)

122) Catherine, Shaila. Focused and fearless: A meditator's guide to states of deep joy, calm, and clarity (2008). [en122]
(Tập trung và vô úy: Hướng dẫn hành thiền đưa đến hỷ lạc, an Bình và trong sáng)

123) Goldstein, Joseph, & Kornfield, Jack. Seeking the heart of wisdom, The Path of Insight Meditation (1987, 2001). [en123]
(Tìm kiếm phần tinh yếu của trí tuệ: Con đường thiền quán)

124) Kornfield, Jack. Living Dhamma: Teachings and meditation instructions from twelve Theravada masters (1977, 1996, 2010). [en124]
(Giáo pháp sinh động: Lời dạy và hướng dẫn hành thiền của 12 vị thiền sư Theravada)

125) Salzberg, Sharon. Love Your Enemies: How to Break the Anger Habit & Be a Whole Lot Happier (2013). [en125]
(Thương yêu người thù: Làm thế nào để phá bỏ thói quen sân hận & được an vui hơn)

126) Samararatne, Godwin. Living Meditation & The Gentle Way of Buddhist Meditation (1997, 1998). [en126]
(Thiền sinh động & Phương thức nhẹ nhàng của thiền PG)

127) Schmidt, Amy. Dipa Ma: The Life and Legacy of a Buddhist Master (2005, 2012). [en127]
(Dipa Ma: Cuộc đời và Di huấn của một thiền sư PG)

128) Amaro, Bhikkhu. Silent Rain, Talks & Travels (2011). [en128]
(Mưa âm thầm, Các bài pháp thoại và Du hành)

129) Titmuss, Christopher. Light on enlightenment: Revolutionary teachings of the inner life (1998). [en129]
(Ánh sáng giác ngộ, Các lời dạy cách mạng về cuộc sống nội tâm)

130) Paravahera Vajiranāza Mahathera. Buddhist Meditation In Theory and Practice: A General Exposition According to the Pāli Canon of the Theravadin School (1962, 2010). [en130]
(Lý thuyết và Thực hành Thiền Phật giáo: Trình bày Tổng quát theo Kinh điển Pali của Tông phái Theravada)     

131) Ottara Nyana Sayadaw. The Essence of The Path of Purification (2010). [en131
(Tinh yếu Thanh tịnh đạo)

132) Pesala, Bhikkhu. The Dbate of King Milinda (2013). [en132]
(Cuộc tranh luận của vua Milinda - Milinda vấn đạo)

133) Ledi Sayadaw. The Requisites of Enlightenment (Bodhipakkhiya Dīpanī) (1971, 2007). [en133]
(Các điều kiện cần thiết để giác ngộ)

134) Schumann, H.W. The Historical Buddha (trans. M. Walshe) (1989). [en134]
(Đức Phật lịch sử, Trần Phương Lan dịch Việt) 

135) Bhikkhu Anandajoti. Maps of Ancient Buddhist Asia (2013). [en135]
(Các bản đồ Phật giáo châu Á thời xưa) 

136) John Kelly. The Buddha's Teachings to Lay People (2011). PDF file: [en136.pdf
(Các lời dạy của Đức Phật cho hàng cư sĩ)

137) Webb, Russell, and Nyanatusita, Bhikkhu. An Analysis of the Pāli Canon and a Reference Table of Pali Literature (2011). PDF file: [en137.pdf]
(Phân tích kinh điển Pali và Bảng Tham khảo văn học Pali) 

138) Bhikkhu Ñāṇamoli. The Path of Discrimination, Paṭisambhidāmagga (1982, 2009). [en138]
(Đạo vô ngại giải, Cư sĩ Nguyễn Văn Ngân dịch Việt. vn41.pdf)

  

 

[ Home ]

  last updated: 05-11-2017